Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가설무대
가설무대
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sân khấu tạm
임시로 만든 무대.
Sân khấu làm tạm thời.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그래서 두 번째 공연가설무대설치하여 공연하기로 했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극장이 생기기 전에 연극임시로 세워진 가설무대에서 공연되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방송국에서 야외 공연을 하기 위해 가설무대를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설무대에서 공연되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설무대에 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설무대설치하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설무대를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설무대가 세워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 발레단 소속 무용수들이 크리스마스이브인 지난 24일, 특별한 공연을 했습니다. 파리 오페라극장 앞 가설무대에서 하얀 발레 의상을 입은 무용수들이 백조의 호수의 한 장면을 공연하고 있습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
대 - 臺
thai , đài
가설무
sân khấu tạm
무 - 舞
ca vũ, ca múa
설 - 設
thiết
sự lắp đặt, sự xây dựng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가설무대 :
    1. sân khấu tạm

Cách đọc từ vựng 가설무대 : [가ː설무대]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.