Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기우제
기우제
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lễ cầu mưa, lễ cầu đảo
오랫동안 비가 오지 않을 때 비가 내리기를 기원하면서 지내는 제사.
Buổi cúng lễ tiến hành để cầu mưa xuống khi đã lâu mà trời không mưa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
비가 오기를 바라는 기우제 드리는 거랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우제를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우제 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우제 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난주에 올린 기우제 덕분인지 어젯밤에 비가 제법 와서 농민들이 한시름을 덜었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇 달째 비가 내리지 않아 가뭄이 들자 마을 사람들이 모여 기우제를 지냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 오지 않을 때 기우제 지내는 전통은 살아서 아직까지 전해고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우제를 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 祈
kì , kỳ
sự cầu phúc
복 신앙
Tín ngưỡng cầu phúc
우제
lễ cầu mưa, lễ cầu đảo
sự cầu mong, sự mong ước
원하다
cầu mong, mong ước, cầu khẩn, khẩn cầu
도문
bản kinh cầu nguyện của Chúa
sự cầu nguyện, sự cầu xin
도문
sớ cầu nguyện, văn cầu nguyện, bài cầu nguyện
도원
nhà cầu nguyện, nơi cầu nguyện
도하다
cầu nguyện, cầu xin
백일
sự cầu nguyện một trăm ngày
우 - 雨
vú , vũ , vụ
việc trời mưa, việc mưa rơi
mưa to, mưa lớn
lượng mưa
Cốc vũ
lễ cầu mưa, lễ cầu đảo
후죽순
như nấm (mọc sau mưa)
mùa mưa
viên mưa đá
đồ che mưa, áo mưa, ô đi mưa
산살
cán ô, cán dù
Vũ thuỷ
áo mưa
sự trong mưa, sự trong lúc mưa
cheukugi; dụng cụ đo lượng mưa
trận mưa to, trận mưa lớn
폭풍2
giông tố
mưa lớn, mưa to, mưa xối xả
경보
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
주의보
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
제 - 祭
sái , tế
가요
hội nhạc đại chúng
관혼상
quan hôn tang tế
기우
lễ cầu mưa, lễ cầu đảo
đại lễ
2
đại lễ, lễ lớn
대축
đại lễ, lễ hội lớn
영화
liên hoan phim
음악
lễ hội âm nhạc
sự cúng tế, sự cúng giỗ
사상
bàn bày đồ cúng
삿날
ngày cúng, ngày giỗ
삿날2
sự khiếp vía, sự hoảng hồn
삿밥2
cơm cúng
mâm cúng, mâm đồ cúng
đồ cúng giỗ
2
đồ cúng giỗ
ngày cúng giỗ
nghi lễ cầu cúng, nghi lễ cúng tế
2
lễ hội
정일치
sự đồng nhất chính trị và tôn giáo
lễ hội
ngày hội
부활
Lễ Phục sinh
부활
Lễ Phục sinh
예술
liên hoan nghệ thuật, lễ hội nghệ thuật, buổi công diễn nghệ thuật
위령
lễ cúng vong
전야
lễ hội đêm trước
-
cúng tế, lễ hội
bàn thờ, bệ thờ
2
bàn thờ
sự tế lễ
đồ cúng
2
vật tế lễ
3
sự thế mạng
젯밥
cơm cúng
젯밥2
cơm cúng
종묘 례악
Jongmyo jeryeak; nhạc tế Chong-myo
추모
lễ cầu siêu, lễ tưởng niệm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기우제 :
    1. lễ cầu mưa, lễ cầu đảo

Cách đọc từ vựng 기우제 : [기우제]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.