Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 우리나라
우리나라1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nước ta, Hàn Quốc
한국 사람이 한국을 스스로 이르는 말.
Từ mà người Hàn Quốc tự gọi Hàn Quốc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지역 감정우리나라균형적발전을 가로막고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라는 1991년 유엔에 가맹하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜만에 우리나라 돌아오가슴이 벅찹니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거 우리나라가족제도는 주로 가장중심으로 하는 대가족 제도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 우리나라에서 세계적스포츠 대회많이 열리고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제는 우리나라시민 의식많이 각성되어서 시민들이 공공질서를 잘 지킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라 선수선전을 간구하는 관중들이 응원함성을 질렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라에도 이렇게 경치 좋은 곳이 있다니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고구려가 강성하던 시기에는 우리나라영토지금보다 훨씬 크고 넓었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 우리나라 :
    1. nước ta, Hàn Quốc

Cách đọc từ vựng 우리나라 : [우리나라]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.