Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 당류
당류
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường, đường hoá học, đường saccharide
포도당, 과당, 전분 등 물에 잘 녹으며 단맛이 있는 탄수화물.
Hợp chất hoá học hyđrat-cacbon có vị ngọt, dễ tan trong nước như đường nho (glucoza) hay đường trái cây (fructoza), đường tinh bột...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
당류 첨가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당류 섭취하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당류많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당류공급되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동을 시작하혈액 속의 당 수치 상승하운동 부위당류공급 원활해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
단 맛이 적은 과일 발효시킨 과일주에는 당류를 첨가하기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 糖
đường
각설탕
đường viên
đường trong trái cây hay mật
đường, chất đường, chất ngọt
bệnh tiểu đường
뇨병
bệnh tiểu đường
độ ngọt
đường, đường hoá học, đường saccharide
thành phần đường, thành phần ngọt
의정
viên thuốc bọc đường
đồ ngọt, chất ngọt
2
chất ngọt
사탕발림
sự dùng lời đường mật, sự dùng lời ngon ngọt, sự dỗ dành
설탕
đường, đường kính
알사탕
kẹo viên, kẹo tròn
포도
đường nho, đường gluco
흑설탕
đường đen
백설탕
đường trắng
솜사탕
kẹo bông đường, kẹo bông
đường huyết, đường trong máu
류 - 類
loại
갑각
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
견과
các loại hạt
ngũ cốc
곤충
loại côn trùng
đường, đường hoá học, đường saccharide
cùng loại
-
loại, loài, nhóm, họ
문화 인
văn hóa nhân loại học
tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
ô đựng tài liệu, tập tài liệu
hòm tài liệu, tủ hồ sơ
양서
loài lưỡng cư
loài cá
어패
loài cá sò
유개념
loại, giống, phái
유유상종
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
유유상종하다
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
유의어
từ gần nghĩa
유인원
vượn người
유지
dầu mỡ và chất béo
유추
phép suy đoán gián tiếp
유추되다
phép suy đoán gián tiếp
유추하다
phép suy đoán gián tiếp
유형
loại hình
유형성
tính loại hình
유형적
tính chất loại hình
유형적
mang tính chất loại hình
유형화
(sự) loại hình hóa
유형화되다
được loại hình hóa
nhân loại
2
loài người
nhân chủng học, nhân loại học
재분
sự tái phân loại, sự phân loại lại
재분하다
tái phân loại, phân loại lại
các loại rượu
파충
loài bò sát
포유
động vật có vú
loại, bộ,khoản, mục
sự phân loại
되다
được phân loại
영장
bộ động vật linh trưởng
유달리
một cách bất thường, một cách hiếm gặp
유례
trường hợp tương tự
유례2
tiền lệ
유례없다
có một không hai, duy nhất
유례없다2
không có tiền lệ
유례없이
một cách có một không hai, một cách duy nhất
유례없이2
một cách không có tiền lệ
xăng dầu
유사
sự tương tự
유사성
tính tương tự
유사점
điểm tương tự
유사품
hàng nhái
y phục, trang phục, quần áo
chủng loại, loại, loài
2
chủng loại
3
loại, chủng loại
theo từng loại
해조
loài tảo biển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당류 :
    1. đường, đường hoá học, đường saccharide

Cách đọc từ vựng 당류 : [당뉴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.