Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 간구하다
간구하다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : khẩn cầu
기도하면서 간절히 바라다.
Cầu nguyện và mong mỏi một cách khẩn thiết.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 간구할,간구하겠습니다,간구하지 않,간구하시겠습니다,간구해요,간구합니다,간구합니까,간구하는데,간구하는,간구한데,간구할데,간구하고,간구하면,간구하며,간구해도,간구한다,간구하다,간구하게,간구해서,간구해야 한다,간구해야 합니다,간구해야 했습니다,간구했다,간구했습니다,간구합니다,간구했고,간구하,간구했,간구해,간구한,간구해라고 하셨다,간구해졌다,간구해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 懇
khẩn
곡하다
khẩn khoản, tha thiết
구 - 求
cầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간구하다 :
    1. khẩn cầu

Cách đọc từ vựng 간구하다 : [간ː구하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.