Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 떠내려가다
떠내려가다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trôi theo, cuốn theo
물 위에 떠서 물결을 따라 내려가다.
Nổi trên mặt nước rồi chìm xuống theo ngọn sóng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
작은 배가 강을 가로지르며 유유히 떠내려간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어부는 갈고리밧줄에 걸어 배가 떠내려가지 않게 배를 고정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어부는 갈고리밧줄에 걸어 배가 떠내려가지 않게 배를 고정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홍수에 살림살이들이 다 떠내려가고 그릇 몇 개만 겨우 건졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 배가 파도 떠내려가지 않밧줄단단히 결박을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 탄 조각배는 구불텅구불텅한 강물따라 이리저리 흔들리며 떠내려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해양 경비대파도 휩쓸려 떠내려간 조난자들을 구출하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 식구계곡으로 놀러 갔다가 급류에 떠내려가는 사고를 겪었대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 떠내려가다 :
    1. trôi theo, cuốn theo

Cách đọc từ vựng 떠내려가다 : [떠내려가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.