Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 고르다
고르다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm đều
상태나 모양이 들쑥날쑥하던 것을 규칙적이고 일정하게 만들다.
Làm cho cái có trạng thái hay hình dáng không đồng đều một cách có tính quy tắc và nhất định.
2 : chỉnh trang, chỉnh sửa
무엇을 하기에 좋게 다듬거나 손질하다.
Điều chỉnh hay chỉnh tu để phù hợp với việc gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
수고를 끼치게 되어 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì lôi bạn vào rắc rối
작가는 마감 직전가까스로 원고를 완성하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들 사이에서 최고를 가리키는 ‘짱’이란 말이 유행하 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 앞차를 살짝 들이받는 가벼운 사고를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교통사고를 당한 그는 가사 상태에 빠진 지 삼 년 만에 깨어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스 안전 사고 방지할 수 있는 새로모델가스보일러출시되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가전제품을 고르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 음주 운전하고 사고내면 처벌더욱 가중되어야 한다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난번엔 축구를 하다 다리 부러지더니 참 가지가지사고를 치는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고르다 :
    1. làm đều
    2. chỉnh trang, chỉnh sửa

Cách đọc từ vựng 고르다 : [고르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.