Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나란히
나란히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
줄을 선 모양이 나오고 들어간 곳이 없이 고르고 가지런하게.
Hình ảnh đứng xếp hàng thẳng tắp không nhô ra thụt vào.
2 : song song
선이나 면이 서로 평행하게.
Đường thẳng hay mặt phẳng song hành với nhau.
3 : song hành
둘 이상이 함께.
Cùng với nhau từ hai trở lên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 해변나란히 누워 감쳐 오는 바다 냄새를 맡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 검둥이 아저씨나란히 앉아 사진을 찍었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 개의 꼬투리 속에 완두콩 다섯 개가 나란히 들어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란히 시상대 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금, 은, 동메달을 딴 선수들이 나란히 시상대에 올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란히 순위 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란히 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나란히 뻗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 종이나란히 접어서 직사각형 모양상자를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나란히 :
    1. ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
    2. song song
    3. song hành

Cách đọc từ vựng 나란히 : [나란히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.