Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 시조
시조1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thuỷ tổ
민족, 왕조, 가계 등의 맨 처음이 되는 조상.
Tổ tiên đầu tiên của dân tộc, vương triều, gia hệ....
2 : ông tổ
학문, 기술 등을 처음으로 고안한 사람.
Người tạo ra học vấn, kĩ thuật… lần đầu tiên.
3 : cái gốc
나중 것의 바탕이 된 맨 처음의 것.
Cái đầu tiên trở thành nền tảng của cái sau này.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 수산 시장에서 가리비, 시조, 바지락조개, 키조개조개류를 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대의 시조 중에는 강호 묻혀 사는 선비 한적한 삶을 노래한 것이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시조 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고려 말기에 지어진 시조제목이 없는 것이 대부분이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시조역사 연구의 자료이용되기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시조일반적으로 삼 장 육 구의 형식을 갖추고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보통 시조는 한 구가 아홉 자에서 열 자 정도 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
막내 동서아들을 낳아서 시조카가 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
시 - 始
thuỷ , thí , thỉ
sự khai mạc, sự khai trương
되다
được bắt đầu, được tiến hành
ngày bắt đầu, ngày đầu tiên
하다
bắt đầu, tiến hành
sự bắt đầu, bước đầu
작되다
được bắt đầu
작되다2
được khởi đầu
작하다2
bắt đầu, xuất phát, làm cho bắt đầu, làm cho xuất phát
초문
điều lần đầu được nghe, nay mới nghe, giờ mới nghe
nơi thí điểm
ban đầu, sơ khai
2
nguyên thủy, nguyên sở, nguyên sinh
rừng nguyên thủy
사회
xã hội nguyên thủy
사회2
xã hội nguyên thủy
생활
cuộc sống nguyên thủy
thời cổ đại, thời nguyên thủy
người nguyên thuỷ
2
người nguyên thuỷ
mang tính nguyên thủy, mang tính ban sơ
thuộc về nguyên thủy
sự sáng tạo, sự khởi xướng
되다
được sáng tạo, được khởi xướng
người sáng tạo, người khởi xướng
하다
sáng tạo, khởi xướng
sự giao bóng khai cuộc
sự khởi đầu
2
sự khởi động
말서
bản kiểm điểm, bản tường trình
무식
buổi họp mặt đầu năm, buổi gặp gỡ đầu năm
sự khởi hành, việc khởi hành
2
sự khởi đầu, sự bắt đầu, khởi thủy
발점
điểm khởi hành, điểm xuất phát
발점2
xuất phát điểm, khởi điểm, khởi thủy
thuỷ tổ
2
ông tổ
3
cái gốc
đầu cuối, trước sau
từ đầu đến cuối
종일관
sự trước sau như một, sự đầu cuối nhất quán
nguồn gốc, căn nguyên, khởi đầu
연말연
năm hết tết đến
하다
mở đầu, khởi đầu , bắt đầu từ, bắt đầu là
조 - 祖
tổ
bà sơ, bà kỵ
tổ tiên
thủy tổ
2
kẻ khơi nguồn, người đi đầu, người phát minh, người sáng lập
2
bản gốc, hàng gốc
부모
ông bà nội
tổ tiên
2
tổ tiên
ông cháu, bà cháu
thuỷ tổ
2
ông tổ
3
cái gốc
bà ngoại
ông ngoại
부모
ông bà ngoại
-
đời
국애
lòng yêu nước
국애
lòng yêu nước
bà họ, bà cố họ
ông họ, ông cố họ
할머니
bà họ, bà cố họ
할아버지
ông họ, ông cố họ
ông cố, cụ nội, cụ ông
bà cố, cụ nội(bà), cụ bà
ông cố, cụ nội, cụ ông
부모
ông bà cố, cụ ông cụ bà nội
할머니
bà cố, cụ nội(bà), cụ bà
할아버지
ông cố, cụ nội, cụ ông

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시조 :
    1. thuỷ tổ
    2. ông tổ
    3. cái gốc

Cách đọc từ vựng 시조 : [시ː조]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.