Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 강술
강술2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự giảng giải
학문이나 책의 내용 등을 풀어서 설명함.
Việc giải thích thật dễ hiểu nội dung sách hay tri thức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 빈속에 강술만 마시더니 속병이 나고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술들이켜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술 준비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술 요청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강술 끝내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 講
giảng
sự suy xét, sự nghiên cứu
구되다
được nghiên cứu, được tìm tòi
구하다
nghiên cứu, tìm tòi, suy tính
giảng đường
môn đọc hiểu
sự thuyết giáo, sự thuyết trình
론하다
thuyết giáo, thuyết giảng
giảng viên, người thuyết trình
giáo viên, giảng viên
사진
đội ngũ giảng viên
설하다
giảng thuyết
sự giảng giải
việc huấn luyện, việc dạy
습소
nơi huấn luyện, nơi dạy
습회
lớp dạy, lớp huấn luyện
sự diễn thuyết, sự thuyết giảng
연자
người diễn thuyết, người thuyết giảng
연하다
diễn thuyết, thuyết giảng
연회
buổi diễn thuyết, buổi thuyết giảng
việc giảng dạy
의 계획서
kế hoạch giảng dạy
의실
giảng đường
buổi thuyết giảng
2
bài giảng
sự phân tích đánh giá
평하다
phân tích đánh giá
sự khai giảng
sự cho nghỉ học
하다
cho nghỉ học
giảng đường lớn
sự nghe ké bài giảng, sự học chùa
하다
nghe ké bài giảng, học chùa
bài giảng say sưa, bài giảng hăng say
재수
học cải thiện điểm
việc đi giảng dạy
하다
đi giảng dạy
bài giảng đặc biệt
kết thúc khóa học, kết thúc môn học
giảng đường nhỏ
sự nghe giảng, sự thụ giảng
phí nghe giảng
học sinh nghe giảng
người nghe giảng
thẻ nghe giảng
시간
giảng viên hợp đồng theo giờ
sự kết thúc khóa học, sự bế giảng: buổi bế giảng
하다
kết thúc khóa học, bế giảng
sự nghỉ dạy
술 - 述
thuật
sự giảng giải
sự vấn đáp
시험
thi vấn đáp
하다
nói miệng, truyền miệng
việc mô tả, việc ghi lại
되다
được mô tả, được ghi chú lại
sự tường thuật
격 조사
trợ từ vị cách
되다
được tường thuật, được miêu tả
câu tường thuật
하다
tường thuật
vị ngữ
viết (bài, sách,…)
người viết, tác giả
되다
được viết
하다
viết (sách, bài)
việc đàm luận, việc viết bài luận, việc viết tiểu luận
bản tường trình, thư tường trình
하다
trình bày, đề cập
sự trần thuật, sự trình bày
2
sự tường trình
되다
được trình bày
되다2
được tường trình
bản tường trình
하다2
tường trình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강술 :
    1. sự giảng giải

Cách đọc từ vựng 강술 : [강ː술]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.