Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 각인
각인
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
글자나 그림을 새김. 또는 새겨진 글자나 그림.
Sự khắc chữ hay tranh. Hoặc chữ hay tranh được khắc.
2 : sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ
어떤 모습이 머릿속에 새겨 넣듯 뚜렷하게 기억됨. 또는 그 기억.
Việc hình ảnh nào đó được ghi nhớ một cách rõ ràng như được khắc ghi trong đầu. Hoặc kí ức đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각인으로 남다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각인 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각인을 남기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각인이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첫사랑의 얼굴은 내 기억 속에 잊을 수 없는 각인으로 남아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 오래도역사각인이 될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각인을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각인찍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각인 새기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각인살피다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 刻
hặc , khắc
sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó
골난망
sự khắc cốt ghi tâm
박하다
bạc bẽo, bạc tình
sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
2
sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ
인되다
được khắc ghi, được ghi lòng tạc dạ
인하다
khắc chữ, khắc hình
인하다2
khắc ghi, ghi lòng tạc dạ
một chốc lát, một lúc, khoảnh khắc
시시
từng thời từng khắc
돌조
nghệ thuật điêu khắc đá
sự chạm khắc gỗ, đồ gỗ chạm khắc
sự tô điểm, sự làm nổi bật, sự làm nổi rõ
되다
được tô điểm, được làm nổi bật, được làm nổi rõ
되다2
được khắc họa
하다
tô điểm, làm nổi bật, làm nổi rõ
tức khắc, tức thì
tính tức thì
mang tính tức thì
thời khắc, thời điểm
2
thời giờ
lịch vận hành, biểu thời gian
tính nghiêm trọng, tính trầm trọng
하다
trầm trọng, nghiêm trọng
một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
một khắc (15 phút)
2
khoảnh khắc
đúng thời khắc, đúng giờ
thời khắc đã định, giờ đã định
việc điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
2
việc tạc, việc điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
nhà điêu khắc
dao điêu khắc
되다
được điêu khắc
되다2
được điêu khắc
dao điêu khắc
tác phẩm điêu khắc
하다2
điêu khắc, tạo hình
sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm)
người đi học muộn, người đi làm muộn
하다
(Không có từ tương ứng)
giây lát, khoảnh khắc
인 - 印
ấn
sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
2
sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ
되다
được khắc ghi, được ghi lòng tạc dạ
하다
khắc chữ, khắc hình
하다2
khắc ghi, ghi lòng tạc dạ
việc đóng dấu kiểm tra, dấu kiểm tra
sự đóng dấu, sự điểm chỉ
하다
đóng dấu, lăn dấu tay
sự đóng dấu hủy, con dấu hủy
2
việc đóng dấu bưu điện, dấu bưu điện
도양
Ấn Độ Dương
ấn tượng
상적
tính ấn tượng
상적
mang tính ấn tượng, có tính ấn tượng
tiền nhuận bút
sự in ấn
쇄되다
được in ấn, được in
쇄물
bản in, ấn bản, đồ in ấn
con dấu
mực đóng dấu
việc ký kết, việc ký tá
되다
được ký kết, được ký tá
하다
kí kết, kí tá
con dấu dùng trong công việc
ấn tượng ban đầu, ấn tượng đầu tiên
dấu sắt nung
2
ấn tượng xấu, tiếng xấu
찍다
làm cho mang tiếng, gây tiếng xấu
việc niêm phong, sự niêm phong, dấu niêm phong
mẫu dấu, mẫu của con dấu
감도장
con dấu (đã đăng kí)
감 증명서
giấy chứng nhận mẫu dấu
Ấn Độ
sự in ảnh, sự rửa ảnh, ảnh in, ảnh rửa
화지
giấy in ảnh
화하다
in, rửa (ảnh)
천부
thiên phù ấn
Haeinsa; chùa Haein

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각인 :
    1. sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
    2. sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ

Cách đọc từ vựng 각인 : [가긴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.