Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나태하다
나태하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : biếng nhác
행동이나 성격이 느리고 게으르다.
Hành động hay tính cách chậm rãi và lười biếng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나태하게 생활하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나태하게 시간 보내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 나태해서 나중에 회사는 어떻게 다닐래?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 업무 태도가 불성실하고 나태해서 회사에서 쫓겨났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 아무 일도 하지 않고 집에서 놀며 나태하게 하루하루를 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 살겠다고 다짐한하루도 안 지나서 나는 벌써 나태한 마음이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
태 - 怠
đãi
tiền phạt, tiền phạt vi cảnh
sự mệt mỏi, sự chán ngán, nỗi buồn chán
cảm giác mệt mỏi, cảm giác chán ngán, cảm giác buồn chán
thời kỳ lãnh cảm
롭다
mệt mỏi, chán ngán, chán ghét, buồn chán
sự chểnh mảng, sự lơ là
만하다
chểnh mảng, lơ là
만히
một cách chểnh mảng, một cách lơ là
sự biếng nhác
suy nghĩ lười biếng, suy nghĩ lười nhác
sự chây ì, sự ì ạch
2
sự đình công, sự phá hoại sản xuất
업하다
chây ì, ì ạch
업하다2
phá hoại ngầm, đình công

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나태하다 :
    1. biếng nhác

Cách đọc từ vựng 나태하다 : [나ː태하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.