Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경쟁하다
경쟁하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cạnh tranh, thi đua, ganh đua
어떤 분야에서 이기거나 앞서려고 서로 겨루다.
Đọ để chiến thắng hay hơn nhau trong lĩnh vực nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사람실력 비슷하여 맞붙어 경쟁하기에 걸맞았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우승을 두고 경쟁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대편과 경쟁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동료와 경쟁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다른 선수들과 경쟁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국에 입국하는 외국인기 배우를 취재하기 위해 공항에서 기자들이 서로 좋은 자리를 두고 경쟁하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수유럽에 진출하여 세계적선수들과 경쟁하며 자신더욱 발전시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 경쟁하다 보니 개인주의 고착화돼서 그렇겠지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 競
cạnh
trận thi đấu, việc thi thố
기장
sân vận động, trường đua, đấu trường
기하다
thi đấu, thi thố, tranh tài, đọ sức
sự đua ngựa
2
sự cá cược đua ngựa
2
ngựa đua
마장
trường đua ngựa
sự đấu giá
môn đi bộ, cuộc thi đi bộ
sự bầu cử, cuộc tuyển cử
sự tranh tài, cuộc tranh tài, sự tranh đua
연 대회
cuộc thi tài
연장
sân thi đấu
sự cạnh tranh
쟁국
quốc gia cạnh tranh, nước đối thủ cạnh tranh
쟁력
sức cạnh tranh
쟁률
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
쟁심
lòng ganh đua
쟁의식
ý thức cạnh tranh
쟁자
đối thủ cạnh tranh
쟁적
sự cạnh tranh
쟁적
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
쟁하다
cạnh tranh, thi đua, ganh đua
Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua
주장
sân chạy, sân thi đấu
sự cạnh tranh, sự đọ sức, sự thi đấu
sự cạnh tranh
국제 쟁력
năng lực cạnh tranh quốc tế
운동
sự thi đấu thể thao, cuộc thi đấu, trận thi đấu
친선
cuộc thi đấu hữu nghị
생존
sự cạnh tranh sinh tồn
육상
thi đấu điền kinh
쟁 - 爭
tranh , tránh
sự cạnh tranh
quốc gia cạnh tranh, nước đối thủ cạnh tranh
sức cạnh tranh
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
lòng ganh đua
의식
ý thức cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh
sự cạnh tranh
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
하다
cạnh tranh, thi đua, ganh đua
국제 경
năng lực cạnh tranh quốc tế
sự tranh luận, sự tranh cãi
điểm tranh cãi, chủ đề tranh cãi
sự giành được
취하다
giành được
sự tranh đoạt
탈전
trận chiến tranh đoạt
chiến tranh
2
cuộc chiến
chiến trường
sự đấu tranh, sự tranh đấu
2
sự đấu tranh, sự tranh đấu
하다
đấu tranh, tranh đấu
하다2
đấu tranh, tranh đấu
sự đối kháng, sự đấu tranh, sự kháng cự
하다
đối kháng, đấu tranh, kháng cự
핵전
chiến tranh hạt nhân
sự tranh luận
sự phân tranh
sự tranh giành, sự tranh đấu
생존 경
sự cạnh tranh sinh tồn
sự tranh cãi
하다
tranh cãi, tranh luận
sự tranh đấu chính trị

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경쟁하다 :
    1. cạnh tranh, thi đua, ganh đua

Cách đọc từ vựng 경쟁하다 : [경ː쟁하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.