Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 날아오다
날아오다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bay đến, bay tới
공중으로 날아서 오다.
Bay đến nơi nào đó trên không trung
2 : bay đến, bay vèo đến
공중으로 매우 빠르게 움직여 오다.
Di chuyển đến nơi nào đó trên không trung
3 : bay tới, truyền tới, ào tới
(비유적으로) 어떤 소식이 갑자기 전해 오다.
(cách nói ẩn dụ) Tin tức nào đó truyền đến đột ngột.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울새가 날아오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매년 겨울 즈음겨울새 무리가 이 호수에 날아와 겨울을 보내곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 절도죄고발되었다는 내용공소장이 집으로 날아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공소장이 날아오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구만리 창공으로 날아오른 새는 아주 작은 점이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불어 날아오던 공이 굴절하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대령은 적군에게서 날아온 권총에 맞았지만 기적적으로 살아남았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
석양이 질 무렵이면 출렁이는 금물결 위로 하얀 갈매기들이 날아올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전투기 조종사기수를 올리고 하늘 위로 높이 날아올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날아오다 :
    1. bay đến, bay tới
    2. bay đến, bay vèo đến
    3. bay tới, truyền tới, ào tới

Cách đọc từ vựng 날아오다 : [나라오다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.