Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가려지다
가려지다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị che khuất, bị che lấp
무엇이 사이에 가려서 보이지 않게 되다.
Trở nên không thấy được do cái gì đó che ở giữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
보름달이 지구의 그림자 가려져 서서히라지더니 마침내 개기 월식이 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개기 일식으로 태양 가려져서 밝았던 하늘잠시 어두워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태양이 달에 조금씩 가려지더니 곧 개기 일식이 진행되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 팀의 승부는 쉽게 결판나는 듯했으나 경기 막판에 가서야 가려졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그늘에 가려지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시내 곳곳의 많은 도로 표지판들이 현수막가로수 가려져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날이 개자 구름 가려져 있던 산봉우리가 비로소 드러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비가 모로 내려서 우산으로 다 안 가려졌어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그동안 베일 가려져 있던 역사세상에 알리는 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가려지다 :
    1. bị che khuất, bị che lấp

Cách đọc từ vựng 가려지다 : [가려지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.