Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그자
그자
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : tên đó
(조금 낮잡아 이르는 말로) 그 사람.
(cách nói hơi xem thường) Người đó..

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그러니까 어쩌다가 그자한테 돈을 꿔 줬어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그자나름대로 생각이 있을 테니 믿고 기다려 봅시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 냉탕에 발을 담그자마자 차가워서 어쩔 줄을 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 그자들이 얼마나 대단하기에 사람 무시하느냐고 씨부렁씨부렁 떠들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당신 남편라는 그자어제 술값도 안 내고 도망갔어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도무지 그자가 하는 말을 믿을 수가 없네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그자 :
    1. tên đó

Cách đọc từ vựng 그자 : [그자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.