Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 관심
관심
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mối quan tâm
어떤 것을 향하여 끌리는 감정과 생각.
Suy nghĩ và tình cảm bị lôi kéo và hướng vào cái gì đó.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 關
loan , quan
공공 기
cơ quan công quyền
심 - 心
tâm
tính cách mạnh mẽ, người mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 관심 :
    1. mối quan tâm

Cách đọc từ vựng 관심 : [관심]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.