Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 겨우
겨우
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách khó khăn, một cách chật vật
아주 힘들게.
Một cách rất vất vả.
2 : mới
다해야 고작.
Phải làm hết mới.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
주변에 있던 차들이 뒤를 쫓았고, 주택가 골목까지 이어진 추격전 끝에 겨우 멈춰 섭니다.
Những chiếc xe xung quanh đuổi theo anh, cuối cùng anh dừng lại ở cuối cuộc rượt đuổi dẫn đến con hẻm trong khu dân cư.
아버지는 겨우었던 가죽옷 고이 손질하여 보관하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 운전면허 시험에 합격선을 겨우 넘기며 간들간들하게 합격했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다람쥐는 겨우 먹을 음식의 갈무리를 위해 가을부터 바쁘게 움직인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 운전면허 시험에 합격선을 겨우 넘기며 간들간들하게 합격했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다람쥐는 겨우 먹을 음식의 갈무리를 위해 가을부터 바쁘게 움직인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 하루 종일 일하고 수고비로 받은 값은 겨우 만 원도 안 되는 돈이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장도박으로 천만 원이나 잃고 개평으로 겨우 차비만 얻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 일 년 동안이나 건들대다가 겨우 직장을 얻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕조가 건설되었을 때 그의 나이겨우 서른다섯 살이었어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겨우 :
    1. một cách khó khăn, một cách chật vật
    2. mới

Cách đọc từ vựng 겨우 : [겨우]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.