Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건의문
건의문
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bản kiến nghị, bản đề xuất
건의의 내용을 적은 글.
Bài viết ghi lại nội dung kiến nghị.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건의문채택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의문제출하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의문작성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의문쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의문을 보내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의문내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의문낭독하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의문작성하신 뒤에 제출하시면 검토해 보겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반장은 아이들의 요구 사항을 적은 건의문선생님께 드렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을 주민들은 공장 폐수에 관한 건의문회사에 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 建
kiến , kiển
sự kiến quốc, sự lập nước
국하다
kiến quốc, lập nước
sự thành lập quân đội
(sự) dựng, xây dựng
2
sự thành lập, sự thiết lập
립되다
được dựng
립되다2
được thành lập, được thiết lập
립하다
dựng, xây dựng
립하다2
thành lập, thiết lập
tòa nhà
sự xây dựng
2
kiến thiết, sự xây dựng
설되다
được xây dựng
설되다2
được kiến thiết, được xây dựng
설업
ngành xây dựng
설업자
chủ thầu xây dựng
설적
tính xây dựng
설적
mang tính xây dựng
설하다2
kiến thiết, xây dựng
sự kiến nghị, sự đề xuất
의되다
được kiến nghị, được đề xuất
의문
bản kiến nghị, bản đề xuất
의서
thư kiến nghị, đơn kiến nghị
의안
đề án, bản dự thảo, bản dự án
의하다
kiến nghị, đề xuất
vật liệu xây dựng
재상
cửa hàng vật liệu xây dựng, người buôn bán vật liệu xây dựng
sự kiến thiết, sự kiến tạo
조되다
được kiến tạo, được kiến thiết
조물
công trình kiến trúc
조하다
kiến tạo, kiến thiết
việc kiến trúc, việc kiến thiết
축가
kiến trúc sư
축되다
được kiến thiết, được xây dựng
축물
công trình kiến trúc, công trình xây dựng
축미
vẻ đẹp kiến trúc
축법
luật xây dựng
축사
kiến trúc sư
축 설계
việc thiết kế xây dựng, việc thiết kế công trình, việc thiết kế kiến trúc
축 양식
phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúc
축업
nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
축재
vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
축하다
kiến thiết, xây dựng
축학
kiến trúc học
diện tích sàn tính bằng "pyeong"
tòa nhà cổ kính
공공
công trình công cộng, tòa nhà công cộng
반봉
sự phản phong kiến
sự thành lập, sự thiết lập, sự sáng lập, sự tổ chức
되다
được thành lập, được thiết lập, được sáng lập, được tổ chức
하다
thành lập, thiết lập, sáng lập, tổ chức
sự phong hầu, sự phong đất
2
phong kiến
사회
xã hội phong kiến
tính phong kiến
tính phong kiến
mang tính phong kiến
제도
chế độ phong kiến
주의
chủ nghĩa phong kiến
sự tái thiết, sự xây dựng lại
2
sự cải tổ, sự tái thiết
되다
được tái thiết, được xây dựng lại
되다2
được cải tổ, được tái thiết
sự tái kiến trúc
하다
tái thiết, xây dựng lại
하다2
cải tổ, tái thiết
sự tu sửa, sự tu bổ, sự tu tạo
되다
được tu bổ, được tu sửa, được tu tạo
하다
tu sửa, tu bổ, tu tạo
công trình và kiến trúc
문 - 文
văn , vấn
가정 통신
thông báo gửi về gia đình, sổ liên lạc
감상
bài cảm tưởng, bài cảm thụ
감탄
câu cảm thán
건의
bản kiến nghị, bản đề xuất
결의
bản nghị quyết
경고
bản cảnh báo
고대
văn minh cổ đại
cổ văn
văn thư cổ
tư liệu cổ, tài liệu cổ
고전
văn học cổ điển
공고
bảng thông báo
công văn
광고
đoạn quảng cáo, bài quảng cáo, câu quảng cáo
구비
văn học truyền khẩu, văn học truyền miệng
quốc văn
quốc văn học
국한
Hàn tự và Hán tự
국한2
Quốc văn và Hán văn
그림
văn tự tượng hình, chữ tượng hình
기록
bản ghi chú, bài thu hoạch
기밀
tài liệu cơ mật, văn bản tối mật
기사
bài phóng sự
chữ in hoa, chữ viết hoa
대중
văn hóa đại chúng
giấy tờ đất đai
마을
thư viện làng, thư quán
명령
nội dung ra lệnh, nội dung sai khiến
명령2
câu mệnh lệnh
văn hay
người văn hay chữ tốt
câu văn hay
화되다
được văn bản hóa, được quy định thành văn
화하다
văn bản hóa, quy định thành văn
무형 화재
di sản văn hóa phi vật thể
-
văn, bài
văn
mungap; tủ ngang dài
văn kiện
kho sách, thư phòng, phòng sách
2
sách bỏ túi, sách khổ nhỏ
고본
sách nhỏ
고판
bản sách nhỏ
ngành nhân văn
văn thư
2
quan văn
mệnh đề, cụm từ
văn phòng phẩm
구점
cửa hàng văn phòng phẩm
đoạn văn
diễn đàn văn học
sự sáng chữ nghĩa
2
sự sáng dạ
mạch văn, văn cảnh, ngữ cảnh
mù chữ, người mù chữ
맹률
tỉ lệ mù chữ
맹자
người mù chữ
văn minh
명국
nước văn minh
명국가
quốc gia văn minh
명사
lịch sử của nền văn minh
명사회
xã hội văn minh
명인
người văn minh
văn võ
2
văn võ
무백관
bá quan văn võ, toàn thể quan lại triều đình
văn vật, sản vật văn hóa
thường dân, dân thường
민정치
chính trị do dân và vì dân
방구
văn phòng phẩm
방구2
cửa hàng văn phòng phẩm
방사우
văn phòng tứ hữu, là bốn người bạn của chốn làm văn
văn phạm, ngữ pháp
2
ngữ pháp
법적
về mặt ngữ pháp
법적
mang tính ngữ pháp
văn sĩ, học trò
2
văn sĩ
tư liệu, tài liệu
서함
hộp hồ sơ, thùng hồ sơ
quan văn
việc xăm mình, hình xăm
bản phác thảo, bản phác họa, đồ án
văn nhược
khuôn, mẫu, hoa văn
con bạch tuộc
văn viết
2
ngôn ngữ viết
어발
chân bạch tuộc
어발2
vươn vòi bạch tuộc
어체
thể loại văn viết, kiểu văn viết
văn học nghệ thuật
예반
lớp văn nghệ
예 사조
Khuynh hướng văn học nghệ thuật
예지
tạp chí văn nghệ
bạn văn
văn nhân, nhà văn
2
quan văn
văn tự, chữ viết
2
chữ nghĩa
자 언어
ngôn ngữ viết
자열
chuỗi ký tự
người văn hay
장력
khả năng văn chương, năng lực văn chương
장 성분
Thành phần câu
tài văn chương
tuyển tập văn học
lối viết, phong cách văn chương
câu chữ, văn chương
2
việc viết lách
văn học
학계
giới văn học
학도
nhà nghiên cứu văn học
학상
giải thưởng văn học
학성
tính văn học, giá trị văn học
학인
nhà văn, văn nhân
학 작품
tác phẩm văn học
학적
mang tính văn học
학적
mang tính văn học
văn hiến
2
tư liệu
헌 정보학
khoa học thư viện
헌학
văn hiến học
mẫu câu
tác giả lừng danh
văn hóa
화계
giới văn hóa
화권
vùng văn hóa
화부
ban văn hóa
화비
ngân sách văn hóa
화비2
chi phí văn hóa
화사
văn hóa sử, ngành lịch sử văn hóa
화생활
đời sống văn hóa
화 시설
cơ sở văn hóa
화어
tiếng chuẩn của Bắc Hàn
화용품
vật phẩm văn hóa
화원
viện văn hóa
화원2
viện văn hóa
화유산
di sản văn hóa
화인
người có văn hóa
화인2
nhà văn hóa
화 인류학
văn hóa nhân loại học
화재
tài sản văn hóa, di sản văn hóa
화적
mang tính văn hóa
물질
văn minh vật chất
물질
văn hóa vật chất
văn hay
반박
bài phản bác
반성
bản kiểm điểm
phần kết, lời bạt
발표
bài phát biểu
부정
câu phủ định
비밀
văn bản mật, tài liệu mật
사과
thư xin lỗi, thư cáo lỗi
sự bị mất hiệu lực, sự bị mất tác dụng, sự biến thành văn bản chết
화되다
bị vô hiệu hóa, bị mất hiệu lực
화하다
vô hiệu hóa, làm mất hiệu lực
상소
sớ, bản tấu trình
상형
chữ tượng hình
상형 2
chữ tượng hình
서간
văn viết thư, sự viết thư, cách viết thư
lời nói đầu, phần giới thiệu
서술
câu tường thuật
선서
văn tuyên thệ, bài tuyên thệ
선언
bài tuyên ngôn, bài công bố, bài tuyên bố, bài tuyên thệ
선전
bài quảng bá, nội dung quảng cáo
설명
câu giải thích
안내
tờ hướng dẫn
ngữ văn học
lời nói và chữ viết
câu ví dụ, câu thí dụ
văn vần
nguyên văn, bản gốc
유형 화재
di sản văn hóa vật thể
육두
lời tục tĩu, lời bỉ ổi
câu nghi vấn
hệ nhân văn
과학
khoa học nhân văn
nhân văn học
sự viết lách, sự viết văn, sự làm văn, bài văn
2
tập làm văn
전통
văn hóa truyền thống
điếu văn
주기도
bản kinh cầu nguyện của Chúa
câu thần chú
sự đặt hàng
2
sự đặt trước, sự yêu cầu trước
생산
sản xuất theo đơn hàng
đơn đặt hàng
chế độ sản xuất theo đơn hàng, phương thức sản xuất theo đơn hàng
하다2
nhờ, yêu cầu
giấy tờ nhà, sổ nhà đất, sổ đỏ
청유
câu đề nghị, câu thỉnh dụ
bài sớ
판결
bản phán quyết, bản án, bản tuyên án
평서
câu trần thuật
표음
văn tự biểu âm
표의
văn tự biểu ý
피동
câu bị động
학급
sách của lớp, thư viện lớp
Hán văn
2
Hán văn
Hán văn học
2
Văn học chữ Hán
cấu trúc câu
기계
văn minh máy móc
기도
sớ cầu nguyện, văn cầu nguyện, bài cầu nguyện
기행
bài ký hành, bài nhật ký du lịch
luận văn
tuyển tập luận văn
논설
văn nghị luận
đa văn hoá
đa văn hoá
담화
bài phát biểu, bài tuyên bố
구점
cửa hàng văn phòng phẩm
화적
mang tính văn hóa
번역
bản dịch
văn bản pháp luật
2
pháp văn
법조
điều khoản luật pháp
thân bài, nội dung chính
2
nguyên văn
3
bài gốc
luật thành văn
화되다
được văn bản hóa
chữ viết thường
thơ văn
Nền văn minh mới
nét văn hóa mới, đặc trưng văn hóa mới
văn hóa mới
신춘
Văn nghệ tân xuân
연설
bài diễn thuyết, bài diễn văn
Anh văn
2
chữ Anh
văn phạm tiếng Anh
văn học Anh
2
văn học tiếng Anh, khoa văn học Anh
외래
văn hóa ngoại lai
육두
lời tục tĩu, lời bỉ ổi
phần lãi, lợi nhuận
인간화재
di sản văn hoá con người
bài viết dài, bài văn dài
toàn văn
정신
văn hóa tinh thần
지방 화재
di sản văn hoá địa phương
지시
bản chỉ thị, bản hướng dẫn
지시2
phần chỉ thị đạo diễn
đài thiên văn
thiên văn học
학위 논
luận văn, luận án (tốt nghiệp)
현대
văn học hiện đại
호소
thư kêu oan, thư kêu gọi
Tài liệu giả
의 - 議
nghị
가족회
cuộc họp gia đình, họp mặt gia đình
sự kiến nghị, sự đề xuất
되다
được kiến nghị, được đề xuất
bản kiến nghị, bản đề xuất
thư kiến nghị, đơn kiến nghị
đề án, bản dự thảo, bản dự án
하다
kiến nghị, đề xuất
sự nghị quyết
되다
được thông qua
bản nghị quyết
đề án nghị quyết
하다
thông qua, quyết định
국무 회
hội nghị chính phủ, kỳ họp chính phủ
국제회
hội nghị quốc tế
국회 사당
tòa nhà quốc hội
국회
ủy viên quốc hội, đại biểu quốc hội
국회
chủ tịch quốc hội
긴급회
cuộc họp khẩn cấp, cuộc họp gấp
người đại diện, đại biểu
sự đồng ý
sự bàn bạc, sự hội ý
하다
bàn bạc, hội ý
việc hỏi, việc tìm hiểu
하다
hỏi, tư vấn
búa rìu dư luận, sự đàm tiếu
하다
đề xuất ý kiến
sự cân nhắc, sự xem xét kỹ lưỡng
기관
cơ quan thẩm định
되다
được thẩm định
hội đồng thẩm vấn
원탁회
cuộc họp bàn tròn
사당
toà nhà quốc hội
사록
biên bản họp
chỗ ngồi họp
2
ghế (nghị sĩ…)
vấn đề nghị sự
nghị sĩ, đại biểu Quốc hội
원 내각제
(chế độ nội các nghị sĩ quốc hội)
chủ tịch
장국
quốc gia đăng cai, nước chủ nhà
장단
đoàn chủ tịch
sự tranh luận, sự tranh cãi
sự đề nghị
되다
được đề nghị
ý kiến quần chúng
hội nghị đánh giá
학술회
hội thảo khoa học
되다
được bàn bạc, được thương thảo
chế độ bàn bạc
2
chế độ hội ý
하다
bàn bạc, thương thảo
sự phản kháng, sự quở trách, sự chống đối
2
sự phản bác
đơn kiến nghị
하다
phản kháng, quở trách, chống đối
việc bàn luận, việc thảo luận
되다
được bàn luận, được thảo luận
하다
bàn luận, thảo luận
본회
hội nghị chính
불가사
sự thần bí, sự huyền bí, sự khó giải thích
불가사하다
không thể diễn tả nổi, kì quái, dị thường, kì bí
sự thảo luận, sự bàn bạc
하다
thảo luận, bàn bạc
sự bàn thảo cẩn thận, sự xem xét thấu đáo
하다
thảo luận kĩ, bàn thảo cẩn thận
tể tướng
sự biểu quyết, ý kiến biểu quyết
결되다
được biểu quyết
sự thảo luận, sự bàn bạc, sự trao đổi
논되다
được thảo luận, được bàn bạc, được trao đổi
논하다
hảo luận, bàn bạc, trao đổi
nghị viện, quốc hội
회 정치
chính trị nghị viện
ý khác, ý kiến bất đồng
sự thảo luận
되다
được thảo luận
sự hiệp nghị, thỏa hiệp, thỏa thuận
되다
được thảo luận, được bàn bạc
하다
thảo luận, bàn bạc
buổi thảo luận, cuộc họp
sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
biên bản họp
phòng họp
phòng họp, hội trường
하다
họp, họp bàn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건의문 :
    1. bản kiến nghị, bản đề xuất

Cách đọc từ vựng 건의문 : [거ː늬문]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"