Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 갈기다
갈기다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đánh mạnh, đấm mạnh
몹시 세게 때리거나 치다.
Đánh hoặc đấm rất mạnh.
2 : viết ngoáy
글씨를 아무렇게나 급하게 마구 쓰다.
Viết chữ một cách cẩu thả và gấp gáp.
3 : bắn bừa
총, 대포 등을 마구 쏘다.
Bắn súng, đại bác… một cách bừa bãi.
4 : ỉa bậy, đái bậy
똥이나 오줌을 함부로 아무 데나 누다.
Đi đại tiện, tiểu tiện bừa bãi bất cứ chỗ nào.
5 : nói càng, nói bừa
말을 되는대로 마구 지껄이다.
Ba hoa tùy tiện, bạ gì cũng nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
글씨를 갈겨쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈겨써서 읽을 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈겨써서 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 벽에다 갈겨낙서도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글씨를 너무 갈겨써서 그의 편지도저히 읽을 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기를 휘날리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기를 쓸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기를 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기가 날리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈기가 있는 걸 보니 수컷인가 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갈기다 :
    1. đánh mạnh, đấm mạnh
    2. viết ngoáy
    3. bắn bừa
    4. ỉa bậy, đái bậy
    5. nói càng, nói bừa

Cách đọc từ vựng 갈기다 : [갈기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.