Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 원망스레
원망스레
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách oán giận, một cách oán trách
마음에 들지 않아서 탓하거나 미워하는 마음으로.
Với tâm trạng không hài lòng nên đổ tại (người khác) hoặc cảm thấy ghét.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
원망스레 흘겨보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원망스레 쳐다보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원망스레 여기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원망스레 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원망스레 묻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원망스레 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 어렸을 적 물로 배를 채우면자신의 가난을 원망스레 여겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리다른 사람의 일을 떠맡아 부장원망스레 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 혼자 아이스크림을 먹는 누나원망스레 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
망 - 望
vọng
triển vọng, hi vọng, cơ hội
tính triển vọng, tính khả thi
khát vọng
하다
khát khao, khao khát
sự quan sát, sự theo dõi
2
sự dõi nhìn
sự quan sát
mang tính bàng quan, mang tính chất quan sát
sự đức độ, đạo đức, đức hạnh
người đức hạnh, người đức độ
sự quan sát, sự theo dõi
đài quan sát
보다
quan sát, theo dõi
부석
đá vọng phu
원경
kính viễn vọng, kính phóng đại, ống nhòm
원 렌즈
ống kính viễn vọng, ống kính máy ảnh
nỗi nhớ quê
danh vọng
kẻ danh vọng, người danh vọng
sự ngưỡng vọng, danh vọng
sự ghen tỵ, sự thèm muốn
되다
được ghen tị, được thèm muốn
하다
ghen tị, thèm muốn
시키다
gây thất vọng, làm thất vọng
sự khát vọng, sự khao khát, sự đam mê
하다
khát vọng, khao khát, đam mê
sự oán giận, sự oán trách
스럽다
oán giận, oán trách
스레
một cách oán giận, một cách oán trách
하다
oán giận, oán trách
sự tuyệt vọng
cảm giác tuyệt vọng, nỗi niềm tuyệt vọng
tính chất tuyệt vọng
có tính chất tuyệt vọng
sự nhìn xa, quang cảnh
2
triển vọng, tầm nhìn
하다
nhìn xa, phóng tầm nhìn
하다2
nhìn xa trông rộng, tuyên đoán
sự trách mắng, sự mắng nhiếc
하다
trách mắng, mắng nhiếc
sự thất vọng
sự ước nguyện, sự ước muốn, điều mong ước, điều mong muốn
스럽다
mơ ước, mong ước
하다
ước vọng, ước muốn
sự ôm ấp ước mơ, điều ước ấp ủ
sự tin cậy, sự tín nhiệm, sự kỳ vọng
cảm giác thất vọng
khát vọng, tham vọng
sự kỳ vọng, sự mong muốn, sự khẩn thiết mong cầu
하다
khẩn thiết mong cầu, tha thiết mong muốn, tha thiết cầu mong
mong muốn, thèm khát
하다
tham vọng, ước vọng, mong muốn
sự có triển vọng
người có triển vọng, hạt giống tốt
2
cổ phiếu triển vọng, cổ phiếu tiềm năng
하다
có triển vọng
sự nhìn xa, tầm nhìn
2
sự tiên đoán, triển vọng
đài viễn vọng, đài quan sát
되다
được nhìn xa
되다2
được dự đoán trước
하다
nhìn xa, nhìn tới
하다2
dự đoán, tiên đoán
nguyện vọng
người có nguyện vọng
2
người có nguyện vọng
người ứng tuyển
2
người dự tuyển
하다
mong muốn, mong ước, ứng tuyển, dự tuyển
sự trông đợi, sự gửi gắm hy vọng
되다
được trông đợi, được gửi gắm hy vọng
하다
trông đợi, gửi gắm hy vọng
hi vọng
2
niềm hi vọng
người mong muốn
tính hi vọng
2
tính khả năng
mang tính hi vọng
2
có tính khả năng
차다
đầy kì vọng, đầy hi vọng
하다
hi vọng, mong mỏi
원 - 怨
oán , uẩn
sự oán giận, sự oán trách
망스럽다
oán giận, oán trách
망스레
một cách oán giận, một cách oán trách
망하다
oán giận, oán trách
sự oán trách
kẻ thù
수지다
mang thù oán với nhau
sự oán hận, sự oán hờn, sự hận thù
mối hận lâu năm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 원망스레 :
    1. một cách oán giận, một cách oán trách

Cách đọc từ vựng 원망스레 : [원ː망스레]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.