Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 입간판
입간판1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tấm biển dựng thẳng
벽에 기대어 놓거나 길 위에 세워 두는 간판.
Tấm biển đặt dựa vào tường hay dựng ở trên đường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
입간판찾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입간판 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입간판내놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입간판이 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저쪽 골목입간판 세워져 있는데 저기인가 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤이 되자 여러 가게들이 내놓은 입간판 때문길이 혼잡했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 심하게 불자 가게입간판이 털썩하고 움직였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 看
khan , khán
sự xem sơ qua, sự xem lướt
과되다
được xem sơ qua, được xem lướt
과하다
xem sơ qua, xem lướt
sự chăm bệnh
병인
người chăm bệnh
sự trông giữ, sự canh giữ
2
quản ngục
수하다
trông giữ, canh giữ
(sự) xem như, coi như
주되다
được xem là, được coi như
주하다
xem là, coi như
sự nhìn thấu, sự thông hiểu
파하다
nhìn thấu, thông hiểu
bảng hiệu
2
tấm gương
sự điều dưỡng, sự chăm bệnh
호 대학
đại học đào tạo y tá
호원
y tá viên
sự nuôi bệnh, sự chăm sóc người bệnh
호사
y tá trưởng
주마
sự cưỡi ngựa xem hoa
tấm biển dựng thẳng
입 - 立
lập
가치 중립
trung lập về giá trị
건립
(sự) dựng, xây dựng
건립2
sự thành lập, sự thiết lập
건립되다
được dựng
건립되다2
được thành lập, được thiết lập
건립하다
dựng, xây dựng
건립하다2
thành lập, thiết lập
고립
sự cô lập
고립감
cảm giác bị cô lập
고립적
sư cô lập
고립적
có tính bị cô lập, có tính bị đơn độc
고립화
sự trở nên cô lập
고립화되다
bị trở nên cô lập
고립화하다
trở nên cô lập
공립
công lập, cơ sở công lập
공립 학교
trường công lập
공사립
công lập và tư thục
관립
công lập
국공립
công lập
국립
quốc lập, quốc gia
국립 공원
công viên quốc gia, vườn quốc gia
국립대
đại học quốc gia
국립 대학
đại học công lập
국립묘지
nghĩa trang nhà nước
국립 박물관
bảo tàng quốc gia
기립
sự đứng lên
난립
hiện tượng xây dựng tràn lan, hiện tượng mọc lên tràn lan
난립하다
mọc lên tràn lan, xây dựng tràn lan
대립
sự đối lập
대립되다
bị đối lập
대립적
tính đối lập
대립적
mang tính đối lập, mang tính trái ngược
도립
tỉnh lập, (thuộc) tỉnh
독립
sự độc lập
독립2
sự riêng biệt, sự độc lập
독립2
sự độc lập
독립국
nước độc lập
독립군
quân độc lập
독립되다
được độc lập, trở nên độc lập
독립되다2
riêng rẽ, đơn lập, độc lập
독립되다2
được độc lập, trở nên độc lập
독립문
Dongnimmun, độc lập môn
독립성
tính độc lập, tự lập
독립시키다
làm cho độc lập
독립시키다2
làm cho tồn tại độc lập, làm cho riêng biệt
독립시키다2
làm cho độc lập
독립신문
Dongnipsinmun; báo Độc lập
독립심
ý muốn độc lập, ý chí độc lập
독립어
từ độc lập
독립언
thành phần độc lập
독립운동
phong trào độc lập
독립적
tính độc lập
독립적
mang tính độc lập
독립하다2
tồn tại độc lập, riêng biệt
매립
sự san lấp
매립2
sự chôn lấp
매립장
bãi chôn lấp, bãi chôn lấp rác thải
매립지
vùng đất san lấp, mặt bằng san lấp
매립지2
bãi chôn lấp
매립하다
san lấp, lấp
병립하다
cùng tồn tại
사립
dân lập, tư thục
사립대
trường đại học tư thục, trường tư
사립 대학
đại học dân lập
사립 학교
trường dân lập
설립
sự thiết lập, sự thành lập
설립되다
được thiết lập, được thành lập
설립자
người sáng lập
설립하다
thiết lập, thành lập, dựng nên
성립
sự thành lập
성립되다
được thành lập
성립시키다
làm cho được thành lập
수립
sự thành lập
수립되다
được thành lập
양립
sự tồn tại song song
양립2
sự đối lập, sự đối đầu
양립되다
được song lập, được tồn tại song song
양립되다2
bị đối lập, bị đối đầu
양립하다
song lập, cùng tồn tại song song
양립하다2
đối lập, đối đầu
옹립
sự tôn lên làm vua
옹립하다
phong vua, tôn vua
신양명하다
lập thân rạng danh
신출세
sự thành đạt xuất chúng
신출세하다
lập thân xuất thế
sự phác thảo, sự soạn thảo
안하다
phác thảo, soạn thảo
lập trường
sự kiểm chứng, sự xác minh
증되다
được kiểm chứng, được xác minh
증하다
kiểm chứng, xác minh
địa điểm
2
chỗ đứng
2
địa điểm
지전
câu chuyện về sự thành công, câu chuyện về sự thành đạt, câu chuyện về sự vượt khó
lập thể
체 도형
hình lập thể
체적
tính chất lập thể
체적
mang tính lập thể
Lập thu
Lập xuân
춘대길
câu chúc xuân
Lập hạ
헌 정치
chính trị lập hiến
헌주의
chủ nghĩa hợp hiến
sự có mặt, sự tham gia
회인
người có mặt, người tham gia
회하다
có mặt, tham gia
후보
sự ứng cử, sự tranh cử
후보2
người ứng cử, người tranh cử
후보자
người ứng cử, người tranh cử
후보하다
ứng cử, tranh cử
재정립
sự xác lập lại, sự kiến lập lại, sự gây dựng lại
재정립되다
được xác lập lại, được kiến lập lại, được gây dựng lại
재정립하다
xác lập lại, kiến lập lại, gây dựng lại
정립
sự thiết lập
정립
sự định ra, sự thiết lập, sự xác lập
정립되다
được định ra, được thiết lập, được xác lập
정립하다
dựng đứng, thiết lập
정립하다
định ra, thiết lập, xác lập
조립
sự lắp ráp, việc lắp ráp
조립되다
được lắp ráp
조립식
theo cách lắp ráp, lắp ráp
조립품
sản phẩm lắp ráp, đồ lắp ráp
조립품2
phụ tùng
존립
sự sinh tồn độc lập, sự sống độc lập
존립2
sự tồn tại độc lập
존립하다
sinh tồn độc lập, sống độc lập
존립하다2
tồn tại độc lập
직립
sự đứng thẳng, việc đứng nghiêm
직립하다
đứng nghiêm, đứng thẳng
창립
sự sáng lập, sự thành lập
창립되다
được sáng lập, được thành lập
창립자
người sáng lập, người thành lập
창립하다
sáng lập, thành lập
확립
sự xác định rõ, sự thiết lập vững chắc
확립되다
được xác định rõ, được thiết lập vững chắc
확립하다
xác định rõ, thiết lập vững chắc
국립 경제 대학
Đại học Kinh tế Quốc dân
분립
sự phân lập
분립되다
bị phân lập
시립
thành phố
연립 주택
nhà tập thể
각하다
đặt cơ sở, đặt nền móng
간판
tấm biển dựng thẳng
sự cấu thành án, sự cấu thành tội
건되다
bị cấu thành án, bị cấu thành tội
건하다
cấu thành án, cấu thành tội
Lập đông
sự lập pháp
법권
quyền lập pháp
법 기관
cơ quan lập pháp
법부
cơ quan lập pháp
법안
dự thảo lập pháp
법하다
lập pháp Chủ yếu là quốc hội chế định pháp luật.
법화
sự lập pháp hoá
법화되다
được lập pháp hoá
chỗ đứng
kiểu đứng
신양명
sự thành công và rạng danh
헌주의
chủ nghĩa hợp hiến
후보하다
ứng cử, tranh cử
자립
sự tự lập
자립성
tính tự lập
자립심
tinh thần tự lập, lòng tự lập
자립적
tính tự lập
자립적
có tính tự lập
적립
sự tích lũy, sự tích trữ
적립금
tiền tích lũy, tiền tiết kiệm
적립되다
được tích lũy, được tích trữ
적립하다
tích lũy, tích trữ
전립선
tuyến tiền liệt
중립
sự trung lập
중립국
quốc gia trung lập
중립성
tính trung lập
중립적
tính trung lập
중립적
mang tính trung lập
연립
sự cùng đứng ra, đứng liền nhau.
판 - 板
bản
bảng hiệu
2
tấm gương
감광
kính cảm quang
boong tàu
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
강철
tấm thép
việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
tấm thép, lá thép
bàn xát, bàn mài
게시
bảng thông báo
게시2
bảng tin
kinh bảng
계기
bảng đồng hồ, đồng hồ, dụng cụ đo đạc
고무
miếng lót cao su, tấm trải cao su
giấy bìa cứng có nếp gấp
광고
bảng quảng cáo
도로 표지
biển báo giao thông
bảng sau, mặt sau
(sự) vào vị trí ném
레코드
đĩa hát, bản thu âm
메뉴
bảng thực đơn
bản khắc gỗ, khuôn in
khay mạ
바둑
bàn cờ vây
thảm chùi chân
2
miếng lót chân, tấm lót chân
2
vật đệm, bước đệm, bàn đạp
2
bàn đạp
2
ván dậm, ván nhảy
번호
biển số
번호2
bàn phím
sân băng, mặt nền đóng băng
mặt đường đóng băng
빨래
tấm gỗ dùng để giặt đồ
살얼음
dải băng mỏng, lớp băng mỏng, tảng băng mỏng
살얼음2
trên băng mỏng
상황
bảng theo dõi tình hình
bàn tính
khay ăn
안내
bảng hướng dẫn, biển hướng dẫn
알림
bảng thông báo, biển báo
mặt trước
tấm bảng tròn
bàn phím
전광
biển quảng cáo sáng đèn
tấm bảng
ván gỗ, tấm ván, mảnh ván
2
bàn
2
đĩa nhạc
2
ổ (trứng)
2
tấm
2
bản in, bản khắc
sách in khắc gỗ
2
bản in, lần xuất bản
sự viết bảng; chữ viết bảng
tấm gỗ, tấm ván
자촌
khu ổ chuột
잣집
chòi, lán, lều
표지
biển hiệu, biển báo
tấm gỗ ép
bảng đen, bảng phấn, bảng viết
교통 표지
biển hiệu giao thông
구름
ván lấy đà
tấm ván, miếng ván
tấm ván, miếng ván
다리미
giá ủi quần áo
벽보
bảng báo tường, bảng bích báo
tấm ván thông
입간
tấm biển dựng thẳng
hạt bàn tính
chảo sắt
tấm biển treo
lễ treo biển, lễ treo bảng
혈소
tiểu cầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 입간판 :
    1. tấm biển dựng thẳng

Cách đọc từ vựng 입간판 : [입깐판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.