Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 69 kết quả cho từ :
2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cung, cung điện
왕과 그의 가족들이 사는 큰 집.
Nhà to mà vua và gia tộc sinh sống.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궁 - 宮
cung
경복
Gyeongbok-gung, cung Cảnh Phúc
경희
Gyeonghui-gung; cung Khánh Hi
cố cung, cung điện cổ
구중
lâu đài cung cấm, cung cấm
cung, cung điện
cung điện, cung đình, cung vua
cung nữ
cung điện
cung đình
trong cung
Gungche; chữ viết của cung nữ
cung hợp, cung số
덕수
Deoksugung; Cung Đức Thọ
thái tử, hoàng tử
2
Donggung; Đông cung
mê cung
2
mê hồn trận
biệt cung
2
biệt cung
long cung
창경
Changgyeonggung; cung Changgyeong
창덕
Changdeokgung; cung Changdeok
sự hồi cung
hoàng cung
hợp nhau trong quan hệ chăn gối
tử cung
찰떡
sự đẹp đôi như đôi sam, sự đẹp đôi
찰떡2
sự tâm đầu ý hợp
hậu cung
2
hậu cung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궁 :
    1. cung, cung điện

Cách đọc từ vựng 궁 : [궁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.