Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곗돈
Chủ đề : Kinh tế
곗돈
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gyetdon; tiền hụi
계에서 계원들이 모으거나 받는 돈.
Tiền mà những người chơi hụi góp lại hay nhận được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 그동안 모은 곗돈으로 동창들과 함께 곗날여행을 가기로 결정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곗돈붓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곗돈모으다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곗돈 떼이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곗돈떼먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곗돈 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수와 친구들은 한 달에 한 번씩 곗돈을 내어 그 돈으로 여행을 간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 이번곗돈을 타서 그토록라던 컴퓨터를 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곗돈붓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 친구들과 계를 만들어 오 년 동안 곗돈을 부어 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 契
khiết , khất , khế , tiết
hợp đồng tạm
hội, hụi
bước ngoặt, dấu mốc, mốc
việc lập khế ước, việc hợp đồng
약금
tiền đặt cọc
약 기간
thời hạn hợp đồng
약서
bản hợp đồng
약자
người hợp đồng
약제
chế độ hợp đồng
약하다
làm hợp đồng, ký hợp đồng
곗날
Gyetnal; ngày hụi
곗돈
Gyetdon; tiền hụi
sự ngầm hiểu nhau, thỏa thuận ngầm
친목
hụi bạn bè
sự tái ký hợp đồng, hợp đồng tái ký
곗 - 契
khiết , khất , khế , tiết
가계약
hợp đồng tạm
hội, hụi
계기
bước ngoặt, dấu mốc, mốc
계약
việc lập khế ước, việc hợp đồng
계약금
tiền đặt cọc
계약 기간
thời hạn hợp đồng
계약서
bản hợp đồng
계약자
người hợp đồng
계약제
chế độ hợp đồng
계약하다
làm hợp đồng, ký hợp đồng
Gyetnal; ngày hụi
Gyetdon; tiền hụi
묵계
sự ngầm hiểu nhau, thỏa thuận ngầm
친목계
hụi bạn bè
재계약
sự tái ký hợp đồng, hợp đồng tái ký
돈 - 敦
điêu , đoàn , đôi , đôn , đạo , đối , đồn , độn
독하다
thắm thiết, sâu đậm
독히
một cách thắm thiết, một cách sâu đậm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곗돈 :
    1. Gyetdon; tiền hụi

Cách đọc từ vựng 곗돈 : [계ː똔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.