Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가능하다
가능하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : khả dĩ, có thể
할 수 있거나 될 수 있다.
Có thể làm hoặc có thể thành.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가능할,가능하겠습니다,가능하지 않,가능하시겠습니다,가능해요,가능합니다,가능합니까,가능하는데,가능하는,가능한데,가능할데,가능하고,가능하면,가능하며,가능해도,가능한다,가능하다,가능하게,가능해서,가능해야 한다,가능해야 합니다,가능해야 했습니다,가능했다,가능했습니다,가능합니다,가능했고,가능하,가능했,가능해,가능한,가능해라고 하셨다,가능해졌다,가능해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가능하다 :
    1. khả dĩ, có thể

Cách đọc từ vựng 가능하다 : [가ː능하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.