Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 그러게
그러게1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : thì đó, thì tôi đã nói rồi mà
예전에 했던 자신의 말이 옳았음을 상대방에게 강조할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi nhấn mạnh với người khác rằng lời mình nói trước đây là đúng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그러게요. 그렇게 오랫동안 간첩 활동을 했다는데 아무눈치 채지 못했나 봐요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 워낙 이랬다저랬다 하셔서 파악하기가 어려워요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 그렇게 오랫동안 간첩 활동을 했다는데 아무눈치 채지 못했나 봐요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 워낙 이랬다저랬다 하셔서 파악하기가 어려워요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 권력으로 감투에만 연연하니 참 보기 안 좋습디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게 말이야. 어느덧 방학이 다 끝나 버렸네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게 말이야. 모범을 보여야 할 지도자들이 그랬다는 것은 큰 사회적 문제인 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게 말이야. 저러다가 아주 집안이 결딴이 나겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게 말이야. 그러다가자식들한테 쫓겨나 고려장을 당하기가 십상이지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 앉아 있는 모습도 참 곱다랗네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그러게 :
    1. thì đó, thì tôi đã nói rồi mà

Cách đọc từ vựng 그러게 : [그러게]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.