Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 가마
가마3
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : xoáy tóc
소용돌이 모양으로 머리털이 자라는 방향을 나타내는 머리통의 한 부분.
Một phần của đầu có hướng tóc mọc thành hình dạng xoáy nước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 백숙을 끓이기 위해 가마재료들을 넣고 닭을 푹 끓이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 친척들이 다 모여서 밥을 먹을 수 있게 큰 가마에 밥을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마에 불을 넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도자기에 유약을 바른도자기가마에 넣어 구웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마도자기굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마 속에서 구워지는 온도따라서 나뉜단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 도자기를 굽기 위해 가마에 불을 땠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계단을 내려가면서 아빠동생머리 뒤통수를 보니 가마가 있는 자리가 똑같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마부터 앞이마까지 머리카락을 가르니 정확히 앞가르마를 탈 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가마 :
    1. xoáy tóc

Cách đọc từ vựng 가마 : [가마]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.