Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가중되다
가중되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trở nên nặng thêm, trở nên hệ trọng hơn
책임이나 부담 등이 더 무겁고 커지다.
Trách nhiệm hay gánh nặng… trở nên nặng và lớn hơn.
2 : bị nặng thêm, bị tăng thêm
형벌이 더 무거워지다.
Hình phạt trở nên nặng hơn.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가중될,가중되겠습니다,가중되지 않,가중되시겠습니다,가중돼요,가중됩니다,가중됩니까,가중되는데,가중되는,가중된데,가중될데,가중되고,가중되면,가중되며,가중돼도,가중된다,가중되다,가중되게,가중돼서,가중돼야 한다,가중돼야 합니다,가중돼야 했습니다,가중됐다,가중됐습니다,가중됩니다,가중됐고,가중되,가중됐,가중돼,가중된,가중돼라고 하셨다,가중돼졌다,가중돼지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
중 - 重
trùng , trọng
sự nặng nề thêm, sự hệ trọng hơn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가중되다 :
    1. trở nên nặng thêm, trở nên hệ trọng hơn
    2. bị nặng thêm, bị tăng thêm

Cách đọc từ vựng 가중되다 : [가중되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.