Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 도끼
도끼
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cái rìu
굵은 나무를 찍거나 장작을 패는 데 쓰는 연장.
Dụng cụ dùng để chặt cây to hay chẻ củi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
도끼내리찍자 장작은 두 동강으로 갈라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도끼내리찍자 장작은 두 동강으로 갈라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사나이기합을 넣으면서 장작도끼을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도끼까부수다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병사들은 강물에 뛰어들어 도끼얼음을 까부수면서 배가 나올 수 있도록 길을 열기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 산에 나무하러 가려옆집에서 나무를 벨 도끼와 톱을 빌려 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도끼를 가지고 나무하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠시 쉬던 나무꾼무슨 생각이 났는지 다시 도끼를 들고 나무하기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 나뭇더미에서 굵고 큰 나무를 하나 꺼내 도끼로 잘게 쪼개셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무꾼은 나무 밑동 향해 힘차게 도끼를 내둘렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도끼 :
    1. cái rìu

Cách đọc từ vựng 도끼 : [도ː끼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.