Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 날씬하다
Chủ đề : Ngoại hình
날씬하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : mảnh mai, thon thả
몸이 보기 좋게 가늘고 길다.
Cơ thể thon thả trông ưa nhìn.
2 : thon dài
매끈하고 가늘며 길다.
Thon dài và mảnh khảnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 날씬한 각선미를 드러낼 수 있는 짧은 치마 즐겨 입는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 날씬한 각선미를 드러낼 수 있는 짧은 치마 즐겨 입는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 통통한 허리 날씬한 개미허리로 만들기 위해 운동을 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 거들은 기능으로 나와서 허리 날씬해 보이게 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸에 맞는 상의입고 높은 굽의 신발을 신으면 날씬해 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사의 권유로 시작한 다이어트 덕분에 더 날씬해지고 건강해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 그리한다금방 날씬해질 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
패션 모델 다리는 길쭉길쭉하고 날씬하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
많은 여성들이 깡마른 몸이 날씬하다고 생각하며 끊임없이 다이어트를 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씬하게 가꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날씬하다 :
    1. mảnh mai, thon thả
    2. thon dài

Cách đọc từ vựng 날씬하다 : [날씬하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.