Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 보고
보고1
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : cho, đối với
어떤 행동이 미치는 대상임을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện đối tượng mà hảnh động nào đó tác động đến.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
영화에 나오는 마을 한번보고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보고 싶던 아들얼굴이었는데 나는 눈물이 앞을 가로막아 제대로 보지도 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이의 체온을 재던 엄마온도계의 눈금이 삼십팔 도를 가리키는 것을 보고 깜짝 놀랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문제우리해결해도 되는 가벼운 문제이니 선생님보고하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기 때문고생하시는 부모님보고 있노라니 가시방석따로 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형제들이 각자 제 갈 길을 가는 것을 보고 제가 가업이어야겠다고 생각거든요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 바위를 내었다가 내가 보를 낸 것을 보고 얼른 가위로 바꾸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 일자리 알아보고 있다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형사님, 저는 보고은 것그대로 얘기했을 뿐입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 옆 차가 추월하는 것을 보고 경쟁심점점 속도를 가했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 보고 :
    1. cho, đối với

Cách đọc từ vựng 보고 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"