Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 24 kết quả cho từ : 덩이
덩이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khối, đống, mảng, tảng, cục
같은 물질이 작게 뭉쳐서 이루어진 것.
Cái do vật chất giống nhau tập hợp nho nhỏ tạo thành.
2 : khối, đống, mảng, tảng, cục
작게 뭉쳐서 이루어진 것을 세는 단위.
Đơn vị đếm cái được tạo thành do tập hợp nho nhỏ.
3 : thứ, kẻ, đồ
그러한 성질을 가지거나 그런 일을 일으키는 사람이나 사물을 나타내는 말.
Từ thể hiện người hay sự vật có tính chất như thế hoặc gây ra sự việc như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
앉을 자리 부족해서 벤치 가장자리덩이간신히 대고 앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기는 기저귀를 찬 덩이가 간지러운지 계속 긁어 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사의 진료가 끝나자 간호사덩이주사를 놓아 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자는 달리는 말의 덩이채찍으로 갈기속력을 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기는 기저귀를 찬 덩이가 간지러운지 계속 긁어 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사의 진료 끝나간호사덩이주사를 놓아 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자는 달리는 말의 덩이채찍으로 갈기속력을 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마간의 덩이를 가지고 거들먹대는 아저씨모양이 우습다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결핵 환자기침을 하면서 거무죽죽한 덩이를 뱉었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덩이걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덩이 :
    1. khối, đống, mảng, tảng, cục
    2. khối, đống, mảng, tảng, cục
    3. thứ, kẻ, đồ

Cách đọc từ vựng 덩이 : [덩이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.