Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼴찌
꼴찌
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thứ bét, hạng bét
성적이나 등수 등의 차례에서 맨 끝.
Vị trí tận cùng trong thứ tự của điểm số hay cấp bậc v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 모나 윷은 한 번도 못 던지고 계속 개만 던져 윷놀이에서 꼴찌를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초등학교 때 반 아이들이 꼴찌보고 골통라고 놀렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작년에 꼴찌를 했던 우리 팀이 올해에는 우승하는 괄목상대의 기염 토했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 이번에도 꼴찌하자 형은 나를 괄시하는 눈으로 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 전교 꼴찌에서 전교 일등으로 불과 반년 만에 기적적 발전을 이뤘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 축구 대회에서 우리 학교우승을 하면서 만년 꼴찌라는 꼬리표를 떼게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴찌로 들어오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴찌를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴찌 면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴찌가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼴찌 :
    1. thứ bét, hạng bét

Cách đọc từ vựng 꼴찌 : [꼴찌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.