Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 습관화되다
습관화되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trở thành thói quen, trở thành thói tật, trở thành nếp
어떤 행동이 오랫동안 되풀이하는 동안에 저절로 익혀지다.
Hành động nào đó tự nhiên trở nên quen thuộc trong thời gian lặp đi lặp lại lâu dài.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 습관화될,습관화되겠습니다,습관화되지 않,습관화되시겠습니다,습관화돼요,습관화됩니다,습관화됩니까,습관화되는데,습관화되는,습관화된데,습관화될데,습관화되고,습관화되면,습관화되며,습관화돼도,습관화된다,습관화되다,습관화되게,습관화돼서,습관화돼야 한다,습관화돼야 합니다,습관화돼야 했습니다,습관화됐다,습관화됐습니다,습관화됩니다,습관화됐고,습관화되,습관화됐,습관화돼,습관화된,습관화돼라고 하셨다,습관화돼졌다,습관화돼지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 慣
quán
thói quen, tập quán
습 - 習
tập
가정 학
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
화 - 化
hoa , hoá
가속
sự gia tốc hóa, sự tăng tốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 습관화되다 :
    1. trở thành thói quen, trở thành thói tật, trở thành nếp

Cách đọc từ vựng 습관화되다 : [습꽌화되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.