Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼬물대다
꼬물대다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhúc nhích, ngọ nguậy, vặn vẹo
작은 몸짓으로 느리게 자꾸 움직이다.
Cử động liên tục một cách chậm rãi với thân hình nhỏ nhắn.
2 : rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
조금 느리고 게으르게 행동하다.
Hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
3 : uốn éo, vặn vẹo, ngọ nguậy, nhúc nhích
몸의 일부를 조금씩 자꾸 움직이다.
Cử động liên tục một phần cơ thể từng chút một.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
앞에 앉은 민준이가 자꾸 꼬물대는 바람집중이 되지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 양말을 신더니 발가락을 몇 번 꼬물댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기가 작은 손을 꼬물대는 모습앙증맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 꼬물대다가 늦게 나오는 바람 우리 일행다음 기차를 타야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 아침부터 꼬물대다가 엄마한테 혼이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부하 직원자꾸 꼬물대서 화가 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태어난 새끼 강아지가 꼬물대며 움직이기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
달팽이가 꼬물대며 느리게 기어간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기는 옷으로 덮인 손을 꼬물댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬물대다 :
    1. nhúc nhích, ngọ nguậy, vặn vẹo
    2. rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
    3. uốn éo, vặn vẹo, ngọ nguậy, nhúc nhích

Cách đọc từ vựng 꼬물대다 : [꼬물대다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.