Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 과학자
과학자
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nhà khoa học
과학의 한 분야에서 전문적으로 연구하는 사람.
Người chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực khoa học.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과학자들은 생물이 살 것으로 가정되는 행성탐사선 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자들은 주관개입되지 않은 가치 중립태도연구 임했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 사회에 커다란 공헌을 한 과학자연구자에게 감사장 수여했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자실험이나 관찰을 하는 경험적 방법토대로 한 이론 제시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자들은 인공위성을 공전 궤도에 올려 지구의 둘레를 돌도록 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자들은 환경파괴기후 변화와 같은 재앙으로 이어질 것이라고 경고하고 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자 양성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자이론 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공룡이 멸망한 것이 혜성과의 충돌 때문이라고 주장하는 과학자들도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 科
khoa
khoa
2
khoa
2
họ
khoa cử
거제
chế độ khoa cử, chế độ khoa bảng
tiền phạt nhỏ
môn, môn học
trưởng khoa
학관
khu trưng bày khoa học
학도
người làm khoa học
학성
tính khoa học
학자
nhà khoa học
학적
khoa học, tính khoa học
학적
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
학책
sách khoa học
학화
sự khoa học hóa
학화되다
được khoa học hóa
giáo khoa, chương trình giảng dạy
chương trình giảng dạy
sách giáo khoa
2
giáo khoa thư
국어
môn quốc ngữ
옥조
lời vàng ngọc
ngành nhân văn
tiền phạt
2
tiền bồi thường, tiền xử phạt
부인
khoa sản, bệnh viện sản khoa
학적
tính phi khoa học
학적
mang tính phi khoa học
사회
khoa học xã hội
소아
khoa nhi, bệnh viện nhi đồng
소아 청소년
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
신경
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
신경외
khoa ngoại thần kinh, bệnh viện ngoại khoa
nhãn khoa, bệnh viện mắt
의예
chương trình dự bị y khoa
인문
khoa học nhân văn
전공
môn chuyên ngành
toàn bộ các khoa
2
sách tham khảo tổng hợp cấp tiểu học
tiền án
sự chuyển khoa, sự chuyển ngành
người có tiền án, cựu tù nhân
하다
chuyển khoa, chuyển bộ phận
정형외
khoa ngoại chỉnh hình, bệnh viện chấn thương chỉnh hình
피부
khoa da liễu, bệnh viện da liễu
대학교
Đại học Nông Nghiệp
대학
Đại học Bách Khoa
대학
Đại học Luật
khoa nội, bệnh viện nội khoa
bác sĩ nội khoa
뇌신경외
Khoa ngoại thần kinh não
đại học đơn khoa, ban, học viện
대학
đại học chuyên ngành
사전
từ điển bách khoa
khoá chính qui
phân khoa
성형외
khoa ngoại chỉnh hình, bệnh viện chấn thương chỉnh hình
khoa ngoại, bệnh viện ngoại khoa
bác sĩ ngoại khoa
khoa khoa học tự nhiên, ngành khoa học tự nhiên
이비인후
khoa tai mũi họng, bệnh viện tai mũi họng
자연
khoa học tự nhiên
정신
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
흉부외
khoa ngực, bệnh viện khoa ngực
학 - 學
học
가정
gia chánh học
가정
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
간호 대
đại học đào tạo y tá
sự khai giảng, sự đi học trở lại
ngày khai giảng, ngày khai trường, ngày bắt đầu đi học lại
하다
khai giảng, khai trường, bắt đầu đi học lại
건축
kiến trúc học
겨울 방
kỳ nghỉ đông, sự nghỉ đông
sự kiến tập, sự đi thực tế
하다
đi kiến tập, đi thực tế
경영
kinh doanh học
경제
kinh tế học
경제
nhà kinh tế học
경찰 대
đại học cảnh sát
고고
khảo cổ học
고고
nhà khảo cổ học
고고
tính khảo cổ học
고고
mang tính khảo cổ học
고등
trường trung học phổ thông
고등
học sinh trung học phổ thông
고전 문
văn học cổ điển
sự tự trang trải học phí
lớp lớn, lớp cao cấp
trình độ cao
học sinh tự trang trải học phí
공군 사관
trường sĩ quan không quân
공립
trường công lập
공업 고등
trường trung học phổ thông công nghiệp, trường trung học phổ thông dạy nghề
ngành công nghệ
(sự) cùng học
nhà công nghệ học
khu trưng bày khoa học
người làm khoa học
tính khoa học
nhà khoa học
khoa học, tính khoa học
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
sách khoa học
sự khoa học hóa
화되다
được khoa học hóa
quang học
교육 대
trường sư phạm tiểu học
교육 철
triết học sư phạm
교육 철2
triết lý giáo dục
교육
giáo dục học
구비 문
văn học truyền khẩu, văn học truyền miệng
국립 대
đại học công lập
국문
quốc văn học
국민
trường tiểu học, trường cấp 1
국민
học sinh tiểu học
국어
quốc ngữ học
quốc học
군사
quân sự học
기상
khí tượng học
đại học
2
đại học (college)
con đường quanh trường đại học
2
môi trường sinh viên
trường đại học
교수
giáo sư đại học
능력 시험
kì thi năng lực vào đại học, kì thi đại học
trường cao học, trường sau đại học
원생
học viên cao học, nghiên cứu sinh sau đại học
học giả ưu tú, nhà khoa học ưu tú
làng đại học
sự tự học, việc tự học
bằng cử nhân tự học
동문수
việc học chung
동문수하다
học cùng, học chung
동물
động vật học
동양 의
Đông y, y học phương Đông
동양
Đông phương học
sự cùng học
2
bạn cùng học
2
người cùng chuyên ngành
Donghak, Đông Học
sự học muộn, sự học trễ
sự chăm học
무기정
sự đình chỉ học tập vô thời hạn
vô học, thất học
văn học
giới văn học
nhà nghiên cứu văn học
giải thưởng văn học
tính văn học, giá trị văn học
nhà văn, văn nhân
작품
tác phẩm văn học
mang tính văn học
문헌 정보
khoa học thư viện
문헌
văn hiến học
문화 인류
văn hóa nhân loại học
물리
vật lý học
물리
nhà vật lý học, nhà nghiên cứu vật lý
미생물
vi sinh vật học
미취
sự chưa đi học, sự chưa đến trường
mỹ học
tính mỹ học
mang tính mĩ học
민속
dân tộc học
bác học, thông thái, uyên bác
다식
sự thông thái, sự học cao hiểu rộng
하다
thông thái, học cao hiểu rộng
방송 대
đại học từ xa
방송 대2
đại học phát thanh truyền hình
luật học, môn học luật
nhà nghiên cứu luật
병리
bệnh lý học
부속 고등
trường trung học phổ thông trực thuộc
부속 중
trường trung học cơ sở trực thuộc
비과
tính phi khoa học
비과
mang tính phi khoa học
사관
trường sĩ quan
사립 대
đại học dân lập
사립
trường dân lập
사범 대
đại học sư phạm
sử học
sử gia, nhà sử học
사회 과
khoa học xã hội
사회
xã hội học
trường đại học và doanh nghiệp, doanh nghiệp với nhà trường
서양 의
y học phương Tây, Tây y
서지
Ngành học tư liệu
học giả uyên bác, nhà thông thái
người đầu ngành
성리
Tân Khổng giáo, Tân Nho giáo
수사
tu từ học
수의
thú y học
sự học hỏi, sự nghiên cứu
toán học
능력 시험
cuộc thi năng lực học tập
여행
sự đi tham quan, sự đi thực tế
nhà toán học
tính chất toán học
2
tính chất toán học
mang tính toán học
2
mang tính tính toán
하다
theo học, đi học
하다
học hỏi, học tập
식물
thực vật học
실업
trường nghề, trường dạy nghề
dược học
어문
ngữ văn học
ngữ học, ngôn ngữ học
2
sự học ngoại ngữ, sự học tiếng
연수
tu nghiệp ngoại ngữ
trung tâm ngoại ngữ
động lực học
dịch học
dịch tễ học
유전 공
ngành công nghệ di truyền
유전
di truyền học
sự du học
việc đi học xa quê, việc học xa nhà
Nho học
du học sinh
인류
nhân chủng học, nhân loại học
인문 과
khoa học nhân văn
인문
nhân văn học
인생철
triết lí nhân sinh
인생철2
triết học về nhân sinh
nhập học
tiền nhập học
tỉ lệ nhập học
học sinh nhập học
시험
cuộc thi tuyển sinh
lễ nhập học
재입
sự nhập học lại
(sự) đang theo học
học sinh đang theo học
하다
đang theo học
sự chuyển trường
học sinh chuyển trường
하다
chuyển trường
정치
chính trị học
주일
lớp học ngày Chúa nhật
trường trung học cơ sở
học sinh trung học cơ sở
중화
hóa công nghiệp nặng, công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng
중화 공업
công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng, ngành công nghiệp hóa công nghiệp nặng
지질
địa chất học
sự học lên cao
tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp
하다
học lên cao, học tiếp
초등
trường tiểu học, trường cấp một
초등
học sinh tiểu học
생회
tổng hội sinh viên
sự nghỉ học, sự thôi học
2
sự đuổi học, sự buộc thôi học
하다
nghỉ học, thôi học
-
học
giới học thuật
trường học
교 교육
giáo dục học đường
교생활
sinh hoạt học đường
교장
hiệu trưởng
구적
tính chất học thuật, tính chất kinh viện
구적
mang tính chất học thuật, mang tính chất kinh viện
구파
phái học thuật, phái kinh viện
nhóm trường
군단
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
lớp, cấp học
급 문고
sách của lớp, thư viện lớp
học kì
trong trường
niên học, năm học
2
lớp, năm
học trò, học sinh
học lực
lý lịch học tập
tuổi đến trường
2
độ tuổi đi học
령기
thời kì độ tuổi đến trường
truyền thống học thuật, dòng chảy học thuật
2
mối quan hệ đồng môn
sự học hành, học vấn
문적
tính chất học vấn
문적
mang tính chất học vấn
mã số sinh viên
2
số hiệu sinh viên, mã năm nhập học
bằng cấp, trình độ học vấn
2
đẳng cấp học hành
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
보사
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
đại học
2
đại học
부모
phụ huynh
부형
phụ huynh
học phí
học giả
2
cử nhân
học sinh
생복
đồng phục học sinh
생복2
quần áo học sinh
생증
thẻ học sinh, thẻ sinh viên
생회
hội học sinh, hội sinh viên
học thuyết
học thuật
술적
tính học thuật
술적
mang tính học thuật
술지
tạp chí học thuật, tạp chí khoa học
술회의
hội thảo khoa học
sự học tập
습되다
được học tập
습시키다
cho học, bắt học
습자
người học
습장
quyển vở
습지
tài liệu học ở nhà
kiến thức
2
học vấn và kiến thức
nghiệp học, việc học
한문
Hán văn học
한문2
Văn học chữ Hán
한의
y học cổ truyền Hàn, y học dân tộc Hàn
해부
giải phẫu học
hóa học
반응
phản ứng hóa học
섬유
sợi hóa học, sợi tổng hợp
약품
dược phẩm hóa học
조미료
chất điều vị hóa học
người đi sau
Tín chỉ
농림 대
Đại học Nông Lâm
농과 대
Đại học Nông Nghiệp
공과대
Đại học Bách Khoa
법과대
Đại học Luật
사범대
Đại học sư phạm
교육대
Đại học Sư phạm
물리 대
Đại học Khoa học Tự nhiên
교통대
Đại học Giao thông Vận tải
정치 경제 대
Đại học Kinh tế Chính trị
국립 경제 대
Đại học Kinh tế Quốc dân
수자원 대하교
Đại học Thủy lợi
기하
hình học, môn hình học
남녀 공
việc nam nữ học chung trường, trường nam nữ học chung
trường nam sinh
논리
môn lô gic học
농업 고등
trường trung học nông nghiệp
nông học
nông học
단과 대
đại học chuyên ngành
미취
sự chưa đi học, sự chưa đến trường
sự nghỉ hè, kỳ nghỉ
하다
nghỉ (hè, đông)
sự trở lại học, sự vào học lại
học sinh trở lại học, học sinh vào học lại
하다
đi học lại, trở lại học
상업 고등
Trường trung học thương mại
생태
sinh thái học
생화
sinh hoá học
trường tiểu học
시범
trường thí điểm
신문 방송
ngành báo chí truyền thông
thần học
ngành học mới
nhà thần học
thực học
2
(phong trào) Thực học
심리
tâm lý học
야간
trường dạy ban đêm, trung tâm dạy ban đêm
việc học đêm, việc học khuya
2
lớp học tối, lớp học ban đêm, lớp học ngoài giờ hành chính
dược học
언어
ngôn ngữ học
언어
nhà ngôn ngữ học
여성
phụ nữ học, ngành học về phụ nữ
여자 고등
trường cấp ba nữ sinh
여자 대
trường đại học nữ sinh
여자 중
trường cấp hai nữ sinh
trường nữ
역사
lịch sử học, ngành lịch sử
영문
văn học Anh
영문2
văn học tiếng Anh, khoa văn học Anh
예술 대
đại học nghệ thuật
윤리
luân lí học
y học
giới y học
sinh viên ngành y, chuyên viên ngành y
học giả ngành y
tính y học
mang tính y học
자연 과
khoa học tự nhiên
sự khuyến học, học bổng
tiền học bổng
2
học bổng nghiên cứu
học sinh nhận học bổng
lớp nhỏ, lớp thấp
học lực thấp, học lực kém
전문 대
trường cao đẳng
종교
tôn giáo học
종합 대
đại học tổng hợp
지리
địa lý học
천문
thiên văn học
triết học
2
triết lí
nhà triết học
triết gia
tính triết học
mang tính triết học
sự vào học
통계
thống kê học
việc đi học
học sinh ngoại trú
nghiệp học, việc học
예회
lễ hội diễn, buổi biểu diễn
예회
lễ hội diễn, buổi biểu diễn
용품
dụng cụ học tập
bạn học
trung tâm đào tạo, học viện
2
trung tâm
học vị
위 논문
luận văn, luận án (tốt nghiệp)
học giả
자적
tính học giả
자적
có tính học giả, mang tính học giả
hiệu trưởng
học bạ
tín chỉ
2
điểm, xếp loại
chế độ giáo dục
trường lớp, trường học
nội quy nhà trường
học phái
khuynh hướng nghiên cứu học thuật
2
bản sắc trường
học hội, hội
한국
Hàn Quốc học
한글
trường Hangeul
한글 2
trường Hangeul
sự ham học, sự say mê học hỏi
현대 문
văn học hiện đại
sự ra vẻ thông thái, sự tỏ vẻ hơn người
tính chất ra vẻ thông thái, tính chất tỏ vẻ hơn người
có tính chất ra vẻ thông thái, có tính chất tỏ vẻ hơn người
việc nghỉ học tạm thời, việc bảo lưu (kết quả học tập)
học sinh diện bảo lưu
하다
nghỉ học tạm thời, bảo lưu (kết quả học tập)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과학자 :
    1. nhà khoa học

Cách đọc từ vựng 과학자 : [과학짜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.