Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가로대
가로대
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thanh ngang, xà ngang
가로질러 놓인 막대기.
Thanh đặt nằm ngang.
2 : thanh chắn
두 공간 사이나 한 공간의 가장자리를 막기 위해 세우는 구조물.
Vật cấu tạo dựng lên để ngăn giữa hai không gian hay mép của một không gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 림보 경기에서 가로대조금씩 낮추어 허리 유연성 측정하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷마당에 설치된 높은 가로대밧줄나무판을 묶어서 그네를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
등산로에서 가파른 곳은 위험하므로 가로대가 설치되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공간가로대 설치하임시화장실을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새장을 꾸밀 때에는 새가 앉아서 쉴 수 있는 가로대 필요해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가로대 :
    1. thanh ngang, xà ngang
    2. thanh chắn

Cách đọc từ vựng 가로대 : [가로대]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.