Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갑옷
갑옷
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : áo giáp
(옛날에) 군인들이 창, 칼, 화살 등으로부터 몸을 보호하기 위해 입던 옷.
(ngày xưa) Áo dành cho những người lính mặc để bảo vệ cơ thể tránh khỏi mác, dao hay mũi tên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갑옷입다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑옷뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑옷 걸치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑옷무겁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교에 있는 장군 동상갑옷입고 한 손에 칼을 쥐고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑옷은 두터워 창이나 칼에도 뚫리지 않을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장군은 전투에 나가기 위해 갑옷 차려입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 갑옷처럼 두꺼운 껍질 덮여 있는 도마뱀의 등을 손으로 툭툭 건드렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑옷꿰뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 만든 창은 두꺼운 갑옷도 꿰뚫을 수 있을 만큼 단단하고 날카로웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갑 - 甲
giáp
bên A
각류
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
론을박
sự tranh luận, sự tranh cải, sự lập luận và bác bỏ
Tỉ phú
상선
tuyến giáp
áo giáp
áo giáp sắt
boong tàu
판장
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
cùng tuổi, đồng niên
내기
người cùng tuổi, người đồng niên
sự hóa thân, sự hóa phép
2
sự giả, sự làm giả, sự giả mạo
시키다
làm cho hóa thân, làm cho hóa phép
시키다2
làm giả, làm giả mạo
하다
hóa thân, hóa phép
하다2
giả, làm giả, giả mạo
sự bệnh hoạn, hành vi bệnh hoạn
하다
bệnh hoạn, dở hơi
bao tay, găng tay
sáu mươi mốt tuổi, sinh nhật lần thứ sáu mốt
hoàn giáp, lục tuần
잔치
tiệc lục tuần
sinh nhật sáu mươi
tiệc mừng thọ sáu mươi
삼수
nơi rừng sâu núi thẳm
육십
lục thập hoa giáp
thiết giáp
2
áo giáp sắt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갑옷 :
    1. áo giáp

Cách đọc từ vựng 갑옷 : [가볻]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.