Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건들거리다
건들거리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hiu hiu
바람이 자꾸 가볍고 부드럽게 불다.
Gió cứ thổi nhẹ và êm dịu.
2 : trơ tráo, khua môi múa mép
태도가 바르지 않고 건방지게 행동하다.
Lời nói hay hành động một cách kiêu ngạo, không khiêm tốn.
3 : long nhong, long bong
하는 일이 없거나 성실하지 않아 게으름을 피우다.
Chỉ rong chơi, lười biếng và không cần cù trong công việc.
4 : đong đưa
물체가 이리저리 가볍게 자꾸 흔들리다. 또는 그렇게 되게 하다.
Vật thể lay động liên tục một cách nhẹ nhàng qua lại. Hoặc làm cho như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
들판에 서 있는 허수아비 건들거리 놀란 새들은 멀리 날아가 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불어오는 바람깃발을 건들거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람에 건들거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
커튼이 건들거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수염이 건들거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소매가 건들거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방울이 건들거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 건들거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방에서 건들거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건들거리다 :
    1. hiu hiu
    2. trơ tráo, khua môi múa mép
    3. long nhong, long bong
    4. đong đưa

Cách đọc từ vựng 건들거리다 : [건들거리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.