Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 놀다
놀다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chơi, chơi đùa
놀이 등을 하면서 재미있고 즐겁게 지내다.
Chơi trò chơi... một cách vui vẻ thú vị.
2 : chơi, rong chơi, ở không
직업이나 일정하게 하는 일 없이 지내다.
Sống mà không có nghề nghiệp hay không có việc gì làm cố định.
3 : chơi, nghỉ
어떤 일을 하다가 일정한 기간 동안을 쉬다.
Đang làm việc gì đó rồi nghỉ một thời gian nhất định.
4 : nhàn rỗi, không dùng đến
어떤 물건이나 시설, 돈 등을 쓰지 않다.
Không dùng những thứ như tiền bạc, thiết bị, đồ vật nào đó.
5 : long ra, lung lay
고정되어 있던 것이 헐거워 이리저리 움직이다.
Cái vốn được cố định trở nên lỏng lẻo di chuyển qua lại.
6 : ngọ ngoạy, cử động, chòi đạp
엄마 배 속에 있는 아기가 움직이다.
Đứa bé trong bụng mẹ cử động.
7 : rong ruổi, lông bông
이리저리 돌아다니다.
Đi lang thang đây đó.
8 : đong đưa, vung vẩy
몸의 어떤 부위가 일정하게 움직이다.
Bộ phận nào đó của cơ thể di chuyển một cách nhất định.
9 : ăn chơi, sa đọa
술이나 여자, 노름 등에 빠져서 지내다.
Sa vào rượu, gái hay cơ bạc...
10 : 10. ăn chơi, chơi bời
나쁜 행동을 하며 지내다.
Sống và làm những hành động xấu.
11 : 11. quanh quẩn, lẩn quẩn
일정한 장소를 중심으로 지내다.
Ở chủ yếu tại một nơi nhất định.
12 : 12. chọc ghẹo, bỡn cợt
남을 조롱하거나 자기 마음대로 하다.
Trêu chọc người khác hay làm theo ý mình.
13 : 13. chơi giỡn
마음에 들지 않게 행동함을 비꼬는 말.
Cách nói coi thường hành động mà mình không vừa ý.
14 : 14. cập kè, tụ tập
비슷한 사람들끼리 어울리다.
Nhóm người tương tự hòa hợp với nhau.
15 : 15. đùa cợt, bỡn cợt
마음이 들떠서 실없이 행동하거나 신중하지 못한 태도를 가지다.
Do cao hứng mà hành động không thật hay có thái độ không thận trọng.
16 : 16. cư xử, xử sự
그러하게 행동하다.
Hành động như vậy.
17 : 17. diễn trò
구경거리가 되는 재주를 부리다.
Trổ tài trở thành thứ cho người khác xem.
18 : 18. chơi
어떤 게임이나 놀이를 하다.
Chơi trò chơi hay trò vui nào đó.
19 : 19. chơi trò, dùng chiêu
방해하는 행동이나 역할을 하다.
Đóng vai trò hay gây ra hành động cản trở.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네. 아이들이 놀다가 모서리 부딪쳐도 다치지 않게 만들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들거리며 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 아이들이 놀다가 모서리 부딪쳐도 다치지 않게 만들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들거리며 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난아기와 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구쟁이가 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개울가에서 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 개울가에서 놀다가 실수로 물에 빠졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개천에서 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주말에 친구들하고 바닷가에서 놀다 왔어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 놀다 :
    1. chơi, chơi đùa
    2. chơi, rong chơi, ở không
    3. chơi, nghỉ
    4. nhàn rỗi, không dùng đến
    5. long ra, lung lay
    6. ngọ ngoạy, cử động, chòi đạp
    7. rong ruổi, lông bông
    8. đong đưa, vung vẩy
    9. ăn chơi, sa đọa
    10. strong10strong. ăn chơi, chơi bời
    11. strong11strong. quanh quẩn, lẩn quẩn
    12. strong12strong. chọc ghẹo, bỡn cợt
    13. strong13strong. chơi giỡn
    14. strong14strong. cập kè, tụ tập
    15. strong15strong. đùa cợt, bỡn cợt
    16. strong16strong. cư xử, xử sự
    17. strong17strong. diễn trò
    18. strong18strong. chơi
    19. strong19strong. chơi trò, dùng chiêu

Cách đọc từ vựng 놀다 : [놀ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.