Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 도가니
Chủ đề : Các món mặn
도가니
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nồi nấu kim loại
대장간에서 쇠붙이를 녹여 쇳물을 만드는 데에 쓰는 그릇.
Cái bát dùng để đun chảy kim loại và làm ra đồ vật kim loại trong lò rèn.
2 : sự cuồng nhiệt, sự dữ dội, sự lộn xộn
(비유적으로) 여러 사람의 감정이 매우 흥분되고 긴장된 상태.
(cách nói ẩn dụ) Trạng thái mà cảm tình của nhiều người đang rất bị kích động và căng thẳng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
도가니 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도가니몰아넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국 축구 팀이 이번 월드컵에서 준결승 진출하자 온 국민흥분도가니에 빠졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신종 인플루엔자의 유행은 전 세계 사람들을 공포도가니으로 몰아넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도가니에서 녹이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도가니에서 꺼내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도가니담그다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도가니넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장인은 쇠붙이를 녹이기 위해 펄펄 끓는 도가니에 담갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국민 배우의 갑작스러운 은퇴 선언 우리는 충격도가니으로 빨려 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도가니 :
    1. nồi nấu kim loại
    2. sự cuồng nhiệt, sự dữ dội, sự lộn xộn

Cách đọc từ vựng 도가니 : [도가니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.