Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 제품
제품1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
재료를 사용해서 물건을 만듦. 또는 그렇게 만든 물건.
Việc sử dụng chất liệu để làm ra đồ vật. Hoặc đồ vật được làm ra như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우유 가공업이 발달하면서 치즈분유 다양한 제품생산고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장대기업횡포가만히 당하지 않고 제품 개발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제품 생산량 변화와 같은 가변 요소 계산해야 했던 점이 특히 어려웠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제품이 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다양한 가전제품개발되어 주부들의 가사 노동을 덜 수 있게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가전제품 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가전제품 고르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가전제품 구입하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
제 - 製
chế
가전
sản phẩm điện gia dụng
금속
chế phẩm kim loại, sản phẩm kim loại
chế tác bằng vàng, chế phẩm vàng
chế tạo bằng gỗ, đồ gỗ
đồ Mỹ, hàng Mỹ
việc nhồi bông thú
되다
được nhồi bông
bán thành phẩm
việc cá nhân tự làm, đồ cá nhân
sản phẩm mới
sản phẩm sữa, chế phẩm sữa
việc chế tác bạc, chế phẩm bạc, đồ làm bằng bạc
분소
tiệm xay xát
sự làm bánh mì
sự bào chế (thuốc)
sự chế tác, sự sản xuất
작도
sơ đồ, bản vẽ
작되다
được chế tác, được sản xuất
작물
sản phẩm, tác phẩm
작비
phí chế tác, chi phí sản xuất
작사
công ty sản xuất, công ty chế tạo, doanh nghiệp chế tác
작소
xưởng sản xuất, xưởng chế tác
작자
người chế tác, người chế tạo, người sản xuất
작진
đội ngũ sản xuất
작하다
chế tác, sản xuất
재소
xưởng gia công nguyên liệu
sự chế tạo, sự sản xuất
조되다
được chế tạo, được sản xuất
조법
phương pháp sản xuất, cách chế tạo
조비
chi phí chế tạo, chi phí sản xuất
조업
ngành chế tạo, ngành sản xuất
조업자
người chế tạo, người sản xuất
조일
ngày sản xuất
조하다
sản xuất, chế tạo
sự hun khói, sự xông khói, thịt xông khói, thịt hun khói
하다
hun khói, xông khói
sự phục chế, sự nhân bản, sự sao chép
되다
được phục chế, được sao chép
bản sao, vật sao chép
bản phục chế
phục chế phẩm
việc may
sự thủ công
sản phẩm thử nghiệm
외국
hàng ngoại quốc
hàng ngoại
hạng ngoại, đồ ngoại
việc chế tác bạc, chế phẩm bạc, đồ làm bằng bạc
sự tinh chế
되다
được tinh chế
-
chế bằng, làm bằng
-2
sản xuất tại
sự luyện thép, gang thép
sự chế biến bánh kẹo
과업
nghề làm bánh; ngành chế biến bánh kẹo
과점
cửa hàng bánh kẹo, tiệm bánh
bản vẽ kỹ thuật
도하다
vẽ đồ họa, vẽ kỹ thuật
련소
nơi luyện kim, lò đúc kim loại
련하다
chế luyện, tinh luyện, luyện
본되다
được đóng (sách)
조하다
sản xuất, chế tạo
sự chế tạo giấy
철소
nhà máy luyện thép
sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
sự sáng chế
되다
được sáng chế
chế tạo bằng sắt, đồ sắt
sự đặc chế; sản phẩm đặc chế

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 제품 :
    1. sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm

Cách đọc từ vựng 제품 : [제ː품]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.