Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걸리적대다
걸리적대다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vướng víu, lòng thòng
성가시고 귀찮게 자꾸 여기저기 걸리거나 닿다.
Cứ chạm phải hay vướng chỗ này chỗ khác một cách khó chịu và phiền toái.
2 : vướng bận
성가시고 귀찮게 자꾸 거슬리거나 방해가 되다.
Cứ vướng víu hay trở thành trở ngại một cách khó chịu và phiền toái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
삼촌은 걸리적대는 아이들에게 얌전히 있으라고 소리를 질렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벽지의 문양너무 어지러워서 걸리적댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸리적대던 전선들을 정리했더니 지나다니기가 훨씬 편해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 지나다니는 길목에 있는 화분이 걸리적댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바지의 기장이 길어서 걸을 때마다 걸리적댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸리적대다 :
    1. vướng víu, lòng thòng
    2. vướng bận

Cách đọc từ vựng 걸리적대다 : [걸리적때다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.