Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 갑판
Chủ đề : Đường thủy
갑판
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : boong tàu
군함과 같은 큰 배 위에 넓고 평평하게 깔린 바닥.
Nền được trải bằng phẳng và rộng trên tàu lớn như quân hạm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑판 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑판서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑판나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑판 청소하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난밤에는 파도가 높아 아무갑판에 나가지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑판장을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑판장이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갑 - 甲
giáp
bên A
각류
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
론을박
sự tranh luận, sự tranh cải, sự lập luận và bác bỏ
Tỉ phú
상선
tuyến giáp
áo giáp
áo giáp sắt
boong tàu
판장
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
cùng tuổi, đồng niên
내기
người cùng tuổi, người đồng niên
sự hóa thân, sự hóa phép
2
sự giả, sự làm giả, sự giả mạo
시키다
làm cho hóa thân, làm cho hóa phép
시키다2
làm giả, làm giả mạo
하다
hóa thân, hóa phép
하다2
giả, làm giả, giả mạo
sự bệnh hoạn, hành vi bệnh hoạn
하다
bệnh hoạn, dở hơi
bao tay, găng tay
sáu mươi mốt tuổi, sinh nhật lần thứ sáu mốt
hoàn giáp, lục tuần
잔치
tiệc lục tuần
sinh nhật sáu mươi
tiệc mừng thọ sáu mươi
삼수
nơi rừng sâu núi thẳm
육십
lục thập hoa giáp
thiết giáp
2
áo giáp sắt
판 - 板
bản
bảng hiệu
2
tấm gương
감광
kính cảm quang
boong tàu
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
강철
tấm thép
việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
tấm thép, lá thép
bàn xát, bàn mài
게시
bảng thông báo
게시2
bảng tin
kinh bảng
계기
bảng đồng hồ, đồng hồ, dụng cụ đo đạc
고무
miếng lót cao su, tấm trải cao su
giấy bìa cứng có nếp gấp
광고
bảng quảng cáo
도로 표지
biển báo giao thông
bảng sau, mặt sau
(sự) vào vị trí ném
레코드
đĩa hát, bản thu âm
메뉴
bảng thực đơn
bản khắc gỗ, khuôn in
khay mạ
바둑
bàn cờ vây
thảm chùi chân
2
miếng lót chân, tấm lót chân
2
vật đệm, bước đệm, bàn đạp
2
bàn đạp
2
ván dậm, ván nhảy
번호
biển số
번호2
bàn phím
sân băng, mặt nền đóng băng
mặt đường đóng băng
빨래
tấm gỗ dùng để giặt đồ
살얼음
dải băng mỏng, lớp băng mỏng, tảng băng mỏng
살얼음2
trên băng mỏng
상황
bảng theo dõi tình hình
bàn tính
khay ăn
안내
bảng hướng dẫn, biển hướng dẫn
알림
bảng thông báo, biển báo
mặt trước
tấm bảng tròn
bàn phím
전광
biển quảng cáo sáng đèn
tấm bảng
ván gỗ, tấm ván, mảnh ván
2
bàn
2
đĩa nhạc
2
ổ (trứng)
2
tấm
2
bản in, bản khắc
sách in khắc gỗ
2
bản in, lần xuất bản
sự viết bảng; chữ viết bảng
tấm gỗ, tấm ván
자촌
khu ổ chuột
잣집
chòi, lán, lều
표지
biển hiệu, biển báo
tấm gỗ ép
bảng đen, bảng phấn, bảng viết
교통 표지
biển hiệu giao thông
구름
ván lấy đà
tấm ván, miếng ván
tấm ván, miếng ván
다리미
giá ủi quần áo
벽보
bảng báo tường, bảng bích báo
tấm ván thông
입간
tấm biển dựng thẳng
hạt bàn tính
chảo sắt
tấm biển treo
lễ treo biển, lễ treo bảng
혈소
tiểu cầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갑판 :
    1. boong tàu

Cách đọc từ vựng 갑판 : [갑판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.