Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 금세
금세
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ngay, nhanh chóng
시간이 얼마 지나지 않아서.
Thời gian trôi qua không bao lâu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
잠깐 동안 내린 눈이었지만 워낙 강설이어서 금세 발목 높이까지 쌓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생간지럼을 잘 타서 옆구리살짝만 간지럽혀도 금세 웃음 터뜨린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수술하고 금세 회복을 하셔서 다행입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생간지럼을 잘 타서 옆구리살짝만 간지럽혀도 금세 웃음 터뜨린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수술하고 금세 회복을 하셔서 다행입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감성적 성격인 지수는 슬픈 음악을 들으면 금세 눈물을 흘린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠깐 동안 내린 눈이었지만 워낙 강설이어서 금세 발목 높이까지 쌓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 시끄럽고 신경 걸려야단을 쳤는데 금세 후회가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고량주를 마신 사람들은 금세 모두 얼굴이 시뻘게졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빈속에 급하게 술을 마신 지수금세 곤드레가 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 금세 :
    1. ngay, nhanh chóng

Cách đọc từ vựng 금세 : [금세]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.