Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곡우
곡우
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Cốc vũ
모를 심을 때 필요한 비가 내린다는 날로 이십사절기의 하나. 4월 20일경이다. 이 무렵에 비가 오면 곡식이 잘 자라 풍년이 든다고 한다.
Một trong 24 tiết khí, được cho là ngày mưa xuống để có nước cấy mạ; vào khoảng ngày 20 tháng 4; người ta cho rằng vào khoảng thời gian này nếu có mưa thì hoa màu tươi tốt, năm được mùa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
곡식을 깨우는 비가 내린다는 절기 곡우인 오늘20일 봄비 대신 더위가 찾아옵니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곡 - 穀
cốc
ngũ cốc
lương thực
ngũ cốc
Cốc vũ
rượu đế
kho thóc
2
vựa lúa
lương thực
việc buôn bán gạo và ngũ cốc, người bán gạo và ngũ cốc, cửa hàng bán gạo và ngũ cốc
lương thực ngũ cốc
ngũ cốc
2
ngũ cốc
ogokbap; cơm ngũ cốc
các loại ngũ cốc (ngoài gạo)
japgukbap; cơm ngũ cốc, cơm độn ngũ cốc
gạo tiền
sự đập lúa
2
sự xát lúa
máy tuốt lúa
ngũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụ
ngũ cốc mùa thu
우 - 雨
vú , vũ , vụ
việc trời mưa, việc mưa rơi
mưa to, mưa lớn
lượng mưa
Cốc vũ
lễ cầu mưa, lễ cầu đảo
후죽순
như nấm (mọc sau mưa)
mùa mưa
viên mưa đá
đồ che mưa, áo mưa, ô đi mưa
산살
cán ô, cán dù
Vũ thuỷ
áo mưa
sự trong mưa, sự trong lúc mưa
cheukugi; dụng cụ đo lượng mưa
trận mưa to, trận mưa lớn
폭풍2
giông tố
mưa lớn, mưa to, mưa xối xả
경보
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
주의보
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곡우 :
    1. Cốc vũ

Cách đọc từ vựng 곡우 : [고구]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"