Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 국번
국번
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : số mã vùng
전화가 가입되어 있는 구역을 나타내는 번호.
Số thể hiện khu vực mà điện thoại đăng ký thuê bao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 집 국번원래 두 자리였는데 지금은 네 자리로 변경되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번찾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번잘못 누르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번을 모르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번 검색하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번변경되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번바뀌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 친구네 집으로 전화를 했더니 없는 국번라는 안내 흘러나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번 없이 126을 누르시면 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국번이 어떻게 된다고 하셨지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
국 - 局
cục
sự khánh thành, sự khai trương
하다
thành lập, xây dựng, hình thành
đoạn kết, phần kết, sự kết thúc
rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
2
rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
관리
cục quản lí
-
cục
cục diện
số mã vùng
cục bộ, một phần
2
vùng kín
부적
mang tính cục bộ
부적
tính cục bộ
phần, cục bộ
cục trưởng
vùng, địa phương
지적
tính cục bộ, tính địa phương
지적
thuộc về vùng, thuộc về địa phương
지전
chiến tranh vùng
sự giới hạn, sự hạn chế
한되다
được hạn chế, được giới hạn, được gói gọn
한하다
gói gọn, giới hạn, hạn chế,
thời buổi loạn lạc
tình hình rối ren
cơ quan hữu quan
người phụ trách
무선
cục truyền thông không dây
방송
đài phát thanh truyền hình
보도
cục truyền thông
우체
bưu điện
sự sụp đổ
tính phá huỷ, tính thảm họa
mang tính sụp đổ
tình cảnh, thế cục
한약
tiệm thuốc bắc, tiệm thuốc đông y
기지
trạm thu phát tín hiệu trung gian
thời cuộc, thời thế
nhà thuốc, tiệm thuốc
chính cục, tình hình chính trị
chung cuộc, kết cục
chi cục
tình thế, cục diện tình hình
번 - 番
ba , bà , phan , phiên
con số bị bỏ sót, con số bị thiếu
계좌
số tài khoản
골백
hàng trăm lần
số mã vùng
số quân hàm
lần này
phiên, phiên trực, ca, ca trực, người trực
lần nào, mỗi lần
mỗi lần, mỗi lượt, mỗi độ
먼젓
lần trước
지수2
địa chỉ
điểm danh quân số
호순
thứ tự số
호판
biển số
호판2
bàn phím
호표
phiếu số thứ tự
우편
mã số bưu điện
이전
lần trước
lần kia, lần nọ
전화
số điện thoại
전화호부
danh bạ điện thoại
지난
lần trước
mã số sinh viên
2
số hiệu sinh viên, mã năm nhập học
có lần
rất, thật
2
một lần
lần
2
lần
3
số
một lần duy nhất
lần
2
lần
3
số
갈다
thay phiên, thay ca
갈다2
luân phiên
갈다3
lần lượt
mỗi lần
số nhà
thứ tự, trật tự, luân phiên
2
số thứ tự
chế độ luân phiên, chế độ thay phiên
lần này
요전
lần trước
lần này
일련
số sê ri, số theo dãy
lần trước
주민 등록
số đăng kí cư dân, số chứng minh nhân dân
sự làm việc theo ca, ca kíp, người làm việc theo ca

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 국번 :
    1. số mã vùng

Cách đọc từ vựng 국번 : [국뻔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.