Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 석탄
석탄
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : than đá
연료 또는 화학 공업 재료로 쓰이는, 타기 쉬운 검은색의 암석.
Loại đá có màu đen dễ cháy, được dùng làm nguyên liệu công nghiệp hóa học hay nhiên liệu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이들은 석탄가루로 손과 얼굴온통 새까매져서 검둥이가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
석탄의 산지는 한 지역집중되지 않고 세계지역 걸쳐 고루 분포해 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스 같은 기체 연료 달리 석탄 같은 고형 연료폭발위험이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
석탄수요가 줄면서 석탄 광맥의 개발도 줄어들게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
석탄, 구리, 철 등의 광물이 그 나라주요 자원이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 마을석탄생산되는 광산촌이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철, 석탄 등의 자원 풍부한 나라에서는 광업 발달하쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내동료를 깔아뭉개고 있는 석탄 더미정신없이 파헤쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
석탄 관련 산업은 석유에너지 자원으로 널리 쓰이면내리막길을 걷게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
탄광에서 일하시는 삼촌온몸에 까만 석탄 가루를 뒤집어쓰고 다니셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
석 - 石
thạch , đạn
đá quặng, khoáng thạch
kỳ thạch, tảng đá kỳ quái
đồ đá cũ
기 시대
thời kì đồ đá cũ
금강
kim cương
기암괴
hòn đá kỳ lạ
대리
cẩm thạch, đá hoa
sự đầy ắp, sự bội thu
manseokkkun; phú nông
망부
đá vọng phu
mộc thạch, gỗ đá
2
người gỗ đá, người lầm lì
phiến đá phẳng
2
nền tảng vững chắc
đá quý
kinh doanh đá quý, người kinh doanh đá quý
2
cửa hàng đá quý
bàn thờ đá
고 붕대
băng thạch cao
thợ điêu khắc đá
굴암
Seokguram; am Seokgul
đồ đá
기 시대
thời kỳ đồ đá
cây lựu
2
trái lựu, trái thạch lựu
chất mi-ăng
tượng Phật đá
núi đá
tượng đá
thợ đẽo đá
수장이
thợ đẽo đá, thợ đục đá
dầu hỏa, dầu lửa
유난로
lò sưởi bằng dầu
vật liệu đá
đồ đá, việc chế tạo đồ đá
than đá
tháp đá
con hàu, thịt hàu
2
địa y
회수
nước vôi
회질
chất vôi
Nước và đá
2
non nước
2
đá dưới nước
2
đá cảnh
ngọc đá
2
tốt xấu
đá trời, thiên thạch
đá thô
2
đá quý thô, ngọc thô
전광
nhanh như chớp, như tia chớp
cách thức đã định, phương thức cố định
viên đá đổ móng, đá móng trụ
2
nền móng
cao răng, vôi răng
타산지
sự nhìn người để sửa ta
sự ném đá; đá ném
sự đi nước cờ đầu tiên
2
việc đặt những viên đã đầu tiên, sự đi nước cờ đầu tiên
Poseokjeong; Bào Thạch Đình
sự hóa thạch
2
sự bắt rễ, sự không hề thay đổi (như hóa đá)
연료
nhiên liệu hóa thạch
sự bị hóa thạch, việc làm cho hóa thạch, hóa thạch hóa
bia đá
시금
đá thử vàng
시금2
sự thử thách, dịp thử thách
기 시대
thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới
nham thạch
이조
nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
nam châm
bia mộ
sự khai thác đá
bãi khai thác đá
철광
quặng sắt
같다
cứng rắn, sắt đá
같이
một cách cứng rắn, một cách sắt đá
탄생
viên đá quý gắn tượng trưng với tháng sinh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 석탄 :
    1. than đá

Cách đọc từ vựng 석탄 : [석탄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.