Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 공영하다
공영하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cùng phát triển, cùng phồn vinh
함께 번성하고 풍요로워지다.
Cùng trở nên phồn thịnh và giàu có.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
중소기업과 공영하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인류가 공영하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 대형 슈퍼마켓전통 시장이 공영할 수 있는 정책을 추진하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기부 문화모두가 공영하는 사회를 만드는 중요한 수단이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노조와 경영진이 공영하기 위해서서로의 입장을 존중해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기부 문화모두 공영하는 사회를 만드는 중요한 수단이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 共
cung , cộng , củng
sự đồng cảm
감대
sự đồng cảm, mối quan tâm chung
công cộng
건물
công trình công cộng, tòa nhà công cộng
기관
cơ quan công quyền
단체
đoàn thể công, cơ quan công
복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
사업2
dự án công
tính công cộng
시설
cơ sở vật chất công cộng
요금
chi phí dịch vụ công cộng
sự sử dụng vào mục đích chung, dùng chung
장소
nơi công cộng
질서
trật tự công cộng
동묘지
bãi thama, nghĩa địa công cộng, nghĩa trang, nghĩa địa
동 사회
xã hội cộng đồng
동생활
đời sống cộng đồng
동적
tính cộng đồng
동적
mang tính cộng đồng
동 주택
chung cư, nhà chung cư, nhà tập thể
동체
cộng đồng
sự cộng hưởng
명하다
cộng hưởng
sự tòng phạm, sự đồng phạm
모하다
đồng mưu, đồng phạm
kẻ tòng phạm
범자
kẻ tòng phạm
quân du kích
산 국가
quốc gia cộng sản
산군
quân đội cộng sản
산권
khối cộng sản
산당
đảng cộng sản
산제
chế độ cộng sản
산주의
chủ nghĩa cộng sản
산주의 국가
quốc gia theo chủ nghĩa cộng sản
산화
sự cộng sản hóa
산화되다
được cộng sản hóa
sự cộng sinh
2
sự cộng sinh
시적
tính đồng đại
시적
mang tính đồng đại
영하다
cùng phát triển, cùng phồn vinh
sự dùng chung, của chung
sự chia sẻ, sự cùng sở hữu
유하다
chia sẻ, cùng sở hữu
lợi ích chung
sự công nhận
인되다
được thừa nhận
đồng tác giả, sách đồng tác giả
저하다
đồng tác giả, đồng biên soạn
sự chung sức, cùng hỗ trợ
sự chung sức, sự tương trợ
조하다
chung sức, hiệp trợ, hiệp lực
sự cùng tồn tại
2
cộng sinh, sự chung sống
존하다
cùng tồn tại
존하다2
tương trợ
sự chung, sự giống nhau
통되다
chung, giống nhau
통분모
mẫu số chung
통분모2
mẫu số chung
통성
tính tương đồng, tính chung, tính giống nhau
통어
ngôn ngữ chung
통어2
tiếng phổ thông, tiếng chung
통적
tính chung
통적
mang tính giống nhau, mang tính chung, mang tính tương đồng
통점
điểm chung, điểm giống nhau, điểm tương đồng
판장
điểm bán hàng chung
(sự) cùng học
cộng hòa
화국
nước cộng hòa
화제
chế độ cộng hòa
tất cả
도미니카 화국
Nước cộng hoà Dominica
명실
cả trên danh nghĩa và thực tế
sự phản cộng
sự ủng hộ chủ nghĩa cộng sản, đi theo chủ nghĩa cộng sản
남녀
việc nam nữ học chung trường, trường nam nữ học chung
sự chống cộng
영 - 榮
vinh
하다
cùng phát triển, cùng phồn vinh
vinh quang, quang vinh
대조
Daejoyeong, Đại Tộ Vinh
부귀
sự phú quý vinh hoa
sự vinh hoa
sự khoe khoang, sự khoác lác
lòng ham muốn, sự hư vinh
sự phồn vinh, sự thịnh vượng
하다
phồn vinh, thịnh vượng
sự vinh dự, sự vẻ vang, sự vinh quang, sự vinh hiển
광되다
vinh dự, vẻ vang, vinh quang, vinh hiển
광스럽다
đáng vinh dự, đáng vẻ vang, đáng vinh quang, đáng vinh hiển
산강
Yeongsangang; sông Yeongsan
danh dự, danh giá, thanh danh
예롭다
đáng danh dự, đáng danh giá, đáng thanh danh
sự thăng tiến, sự thăng chức

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공영하다 :
    1. cùng phát triển, cùng phồn vinh

Cách đọc từ vựng 공영하다 : [공ː영하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.