Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 까맣다
까맣다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : đen ngòm, đen sì sì
불빛이 전혀 없는 밤하늘과 같이 짙게 검다.
Đen sẫm như bầu trời đêm hoàn toàn không có ánh sáng.
2 : xa xưa, xa xôi vời vợi
거리나 시간이 매우 멀다.
Khoảng cách hay thời gian rất xa.
3 : không nhớ tý nào, quên tiệt
기억이나 아는 바가 전혀 없다.
Hoàn toàn không nhớ hay chưa hề biết.
4 : đông nghìn nghịt
셀 수 없을 만큼 많다.
Nhiều đến mức không thể đếm được.
5 : tối sầm
놀라거나 아파서 피부색이 짙어지다.
Kinh ngạc hay đau đớn nên sắc da trở nên sẫm lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
밤하늘이 까맣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까맣다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
속이 까맣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저렇듯이 까맣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까맣다 :
    1. đen ngòm, đen sì sì
    2. xa xưa, xa xôi vời vợi
    3. không nhớ tý nào, quên tiệt
    4. đông nghìn nghịt
    5. tối sầm

Cách đọc từ vựng 까맣다 : [까ː마타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.